63049900ĐVT: kg/chiếcNhóm 6304

Các sản phẩm trang trí nội thất khác, trừ các loại thuộc nhóm 94.04 › Loại khác:

Mã HS 63049900Không dệt kim hoặc móc, từ các vật liệu dệt khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 63049900 bao gồm các sản phẩm trang trí nội thất đa dạng, được chế tác từ vật liệu dệt nhưng không thông qua phương pháp dệt kim hoặc móc. Các mặt hàng này chủ yếu phục vụ mục đích tô điểm và tăng tính thẩm mỹ cho không gian sống hoặc làm việc. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
18
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 63049900 là gì?

Mã HS này áp dụng cho những vật phẩm trang trí nội thất làm từ vải dệt, không phải dệt kim hay móc, sử dụng các vật liệu dệt khác nhau. Chúng có thể là rèm cửa, khăn trải bàn, vỏ gối trang trí, hoặc các đồ dùng tương tự, góp phần tạo nên phong cách và sự tiện nghi cho căn phòng. Các sản phẩm này thuộc nhóm 6304, chuyên về các mặt hàng trang trí nội thất, và nằm trong Chương 63, bao gồm các sản phẩm dệt may đã hoàn thiện.

Để phân loại chính xác vào mã này, điều quan trọng là phải xác định rõ phương pháp sản xuất không phải dệt kim hay móc, cùng với bản chất của vật liệu dệt được sử dụng. Việc này giúp phân biệt với các sản phẩm dệt kim hoặc móc có chức năng tương tự, hoặc các mặt hàng nội thất làm từ vật liệu không phải dệt. Cần xem xét kỹ đặc tính kỹ thuật, thành phần cấu tạo và mục đích sử dụng chính của sản phẩm để đảm bảo phân loại đúng, tránh nhầm lẫn với các mã HS khác trong cùng Chương hoặc các Chương liên quan đến đồ nội thất.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)

Thuế cơ bản của mã HS 63049900

Thuế NK thông thường
18
Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 63049900 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
6.9
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 63049900

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 63049900

Thuế nhập khẩu mã HS 63049900 (Không dệt kim hoặc móc, từ các vật liệu dệt khác) là bao nhiêu?
Mã HS 63049900 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, thuế suất thông thường 18 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 63049900 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Không dệt kim hoặc móc, từ các vật liệu dệt khác (mã HS 63049900) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 63049900 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 63049900 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 63049900 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 63049900 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 6304)

Xem toàn bộ mã HS Chương 63 – Dệt may · Vải · Quần áo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 63049900 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.