68041000ĐVT: kgNhóm 6804

Đá nghiền, đá mài, đá mài dạng hình tròn và tương tự, không có cốt, dùng để nghiền, mài, đánh bóng, giũa hoặc cắt, đá mài hoặc đá đánh bóng bằng tay, và các phần của chúng, bằng đá tự nhiên, bằng các vật liệu mài tự nhiên hoặc nhân tạo đã được kết khối, hoặc bằng gốm, có hoặc không kèm theo các bộ phận bằng các vật liệu khác

Mã HS 68041000Đá nghiền (thớt cối xay) và đá mài để nghiền, mài hoặc xay thành bột

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các loại đá nghiền và đá mài này được chế tạo chuyên biệt để thực hiện chức năng nghiền, mài hoặc xay thành bột các vật liệu khác. Chúng đóng vai trò thiết yếu trong nhiều ngành công nghiệp và quy trình sản xuất. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
kg

Mã HS 68041000 là gì?

Các sản phẩm thuộc mã này bao gồm đá nghiền, thường được biết đến dưới dạng thớt cối xay, và các loại đá mài chuyên dùng để nghiền, mài hoặc xay mịn các vật liệu khác. Chúng được thiết kế với độ cứng và khả năng mài mòn cao, phục vụ cho các quy trình chế biến từ nông sản đến khoáng sản. Mặt hàng này thuộc nhóm 6804, chuyên về các loại đá và vật liệu mài mòn dùng trong công nghiệp, nằm trong Chương 68 liên quan đến các sản phẩm từ đá, xi măng và thủy tinh.

Để phân loại chính xác, cần xem xét kỹ lưỡng công dụng chuyên biệt của sản phẩm là để nghiền, mài hoặc xay thành bột, cũng như đặc tính vật liệu cấu tạo. Các loại đá này phải thể hiện rõ ràng chức năng mài mòn chuyên dụng, khác biệt với đá xây dựng thông thường hoặc đá dùng cho mục đích trang trí. Việc xác định thành phần vật liệu (đá tự nhiên, vật liệu mài tự nhiên hoặc nhân tạo đã kết khối, hoặc gốm) và hình dạng gia công cụ thể sẽ là căn cứ quan trọng để tránh nhầm lẫn với các sản phẩm đá khác trong Chương 68 hoặc các chương liên quan.

Thuế cơ bản của mã HS 68041000

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 68041000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
1
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
4
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
8
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 68041000

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 68041000

Thuế nhập khẩu mã HS 68041000 (Đá nghiền (thớt cối xay) và đá mài để nghiền, mài hoặc xay thành bột) là bao nhiêu?
Mã HS 68041000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 68041000 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 68041000 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 68041000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 68041000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 68041000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 68041000 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 6804)

Xem toàn bộ mã HS Chương 68 – Đá · Xi măng · Thủy tinh

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 68041000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.