68042200ĐVT: kgNhóm 6804

Đá nghiền, đá mài, đá mài dạng hình tròn và tương tự, không có cốt, dùng để nghiền, mài, đánh bóng, giũa hoặc cắt, đá mài hoặc đá đánh bóng bằng tay, và các phần của chúng, bằng đá tự nhiên, bằng các vật liệu mài tự nhiên hoặc nhân tạo đã được kết khối, hoặc bằng gốm, có hoặc không kèm theo các bộ phận bằng các vật liệu khác › Đá nghiền, đá mài khác, đá mài dạng hình tròn và dạng tương tự:

Mã HS 68042200Bằng vật liệu mài đã được kết khối hoặc bằng gốm khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 68042200 áp dụng cho các loại đá mài, đá nghiền và các dụng cụ tương tự dùng trong các quy trình gia công bề mặt như mài, đánh bóng, giũa hoặc cắt. Các sản phẩm này được chế tạo từ vật liệu mài đã được kết khối hoặc từ gốm. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
kg

Mã HS 68042200 là gì?

Các sản phẩm thuộc mã HS này chủ yếu được sử dụng để gia công các bề mặt vật liệu, thực hiện các thao tác như mài sắc, đánh bóng, giũa hoặc cắt. Chúng thường có dạng khối, bánh xe hoặc các hình dạng chuyên biệt, được thiết kế để chịu được lực ma sát và mài mòn cao. Các loại đá nghiền, đá mài này nằm trong nhóm 6804 của Chương 68, vốn bao gồm các sản phẩm từ đá, xi măng và các vật liệu tương tự.

Để phân loại chính xác các sản phẩm này, yếu tố quyết định là thành phần cấu tạo phải là vật liệu mài đã được kết khối hoặc gốm, và chúng không thuộc các phân loại cụ thể hơn trong cùng nhóm. Cần lưu ý phân biệt với các loại đá mài tự nhiên hoặc các sản phẩm mài có lớp nền bằng vật liệu khác như giấy hoặc vải, vốn thuộc các mã HS khác. Đặc tính kỹ thuật, cấu trúc vật liệu và mục đích sử dụng là những căn cứ quan trọng để đảm bảo phân loại đúng mã này, đặc biệt khi so sánh với các loại đá mài có yêu cầu về cốt hoặc hình dạng đặc thù hơn trong nhóm 6804.

Thuế cơ bản của mã HS 68042200

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 68042200 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
8
RCEP
20
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 68042200

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 68042200

Thuế nhập khẩu mã HS 68042200 (Bằng vật liệu mài đã được kết khối hoặc bằng gốm khác) là bao nhiêu?
Mã HS 68042200 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 68042200 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 68042200 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 68042200 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 68042200 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 68042200 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 68042200 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 6804)

Xem toàn bộ mã HS Chương 68 – Đá · Xi măng · Thủy tinh

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 68042200 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.