Chương 68

Mã HS Chương 68Sản phẩm làm bằng đá, thạch cao, xi măng, amiăng, mica hoặc vật liệu tương tự

Danh mục 116 mã HS thuộc Chương 68 (Đá · Xi măng · Thủy tinh). Nhấp vào từng mã để xem thuế nhập khẩu, VAT và ưu đãi FTA chi tiết.

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026
Số mã HS
116
Số nhóm (4 số)
15
Thuế NK ưu đãi
0–35%
Chính sách
Kiểm tra chất lượng

Chương 68 gồm sản phẩm làm bằng đá, thạch cao, xi măng, amiăng, mica hoặc vật liệu tương tự: đá ốp lát, tấm thạch cao, sản phẩm xi măng và vật liệu xây dựng. Khi tra mã HS Chương 68, cần xác định vật liệu chính và mức độ gia công để áp đúng nhóm và thuế nhập khẩu. Lưu ý sản phẩm chứa amiăng thuộc diện cấm hoặc quản lý chặt do yếu tố sức khỏe, môi trường. Tra mã chính xác để xác định thuế suất MFN, ưu đãi FTA, VAT và yêu cầu quản lý chuyên ngành, kiểm tra chất lượng đối với vật liệu xây dựng nhập khẩu.

Cách đọc mã HS trong Chương 68

Mỗi mã HS 8 chữ số được xây từ nhóm 4 số (heading). Ví dụ mã 6801 là “Các loại đá lát, đá lát lề đường và phiến đá lát đường, bằng đá tự nhiên (trừ đá phiến)”, trong đó 68010000 Các loại đá lát, đá lát lề đường và phiến đá lát đường, bằng đá tự nhiên (trừ đá phiến). Hai số đầu (68) là chương, bốn số đầu (6801) là nhóm, tám số là mã chi tiết áp dụng để khai hải quan. Bảng dưới được gom theo nhóm 4 số — mở từng nhóm để xem các mã con và thuế nhập khẩu ưu đãi tương ứng.

Danh mục mã HS theo nhóm

6801Các loại đá lát, đá lát lề đường và phiến đá lát đường, bằng đá tự nhiên (trừ đá phiến)1
6802Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng đã được gia công (trừ đá phiến) và các sản phẩm làm từ các loại đá trên, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 68.01; đá khối dùng để khảm và các loại tương tự, bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến), có hoặc không có lớp lót; đá hạt, đá dăm và bột đá đã nhuộm màu nhân tạo, làm bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến)15
6803Đá phiến đã gia công và các sản phẩm làm bằng đá phiến hoặc làm bằng đá phiến kết khối (từ bột đá phiến kết lại thành khối)1
6804Đá nghiền, đá mài, đá mài dạng hình tròn và tương tự, không có cốt, dùng để nghiền, mài, đánh bóng, giũa hoặc cắt, đá mài hoặc đá đánh bóng bằng tay, và các phần của chúng, bằng đá tự nhiên, bằng các vật liệu mài tự nhiên hoặc nhân tạo đã được kết khối, hoặc bằng gốm, có hoặc không kèm theo các bộ phận bằng các vật liệu khác6
6805Bột mài hoặc hạt mài tự nhiên hoặc nhân tạo, có nền bằng vật liệu dệt, giấy, bìa hoặc các vật liệu khác, đã hoặc chưa cắt thành hình hoặc đã khâu hoặc hoàn thiện bằng cách khác4
6806Sợi xỉ, bông len đá (rock wool) và các loại sợi khoáng tương tự; vermiculite nung nở, đất sét trương nở, xỉ bọt và các loại vật liệu khoáng trương nở tương tự; các hỗn hợp và các sản phẩm cách nhiệt, cách âm hoặc các vật liệu khoáng hấp thụ âm, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 68.11 hoặc 68.12 hoặc Chương 694
6807Các sản phẩm bằng asphalt hoặc bằng vật liệu tương tự (ví dụ, bi-tum dầu mỏ hoặc hắc ín than đá)5
6808Panel, tấm, tấm lát (tiles), khối và các sản phẩm tương tự làm bằng xơ thực vật, rơm rạ hoặc bằng phoi bào, mạt gỗ, dăm gỗ, mùn cưa hoặc phế liệu khác, bằng gỗ, đã được kết khối bằng xi măng, thạch cao hoặc chất kết dính khoáng khác5
6809Các sản phẩm làm bằng thạch cao hoặc bằng các hỗn hợp có thành phần cơ bản là thạch cao8
6810Các sản phẩm bằng xi măng, bằng bê tông hoặc đá nhân tạo, đã hoặc chưa được gia cố9
6811Các sản phẩm bằng xi măng-amiăng, bằng xi măng-sợi xenlulô hoặc tương tự20
6812Sợi amiăng đã được gia công; các hỗn hợp với thành phần cơ bản là amiăng hoặc thành phần cơ bản là amiăng và magie carbonat; các sản phẩm làm từ hỗn hợp đó hoặc làm từ amiăng (ví dụ, chỉ, vải dệt thoi, quần áo, mũ và vật đội đầu khác, giày dép, các miếng đệm), đã hoặc chưa được gia cố, trừ các loại thuộc nhóm 68.11 hoặc 68.1316
Mã HSMô tả hàng hóaNK ưu đãi
6812Sợi amiăng đã được gia công; các hỗn hợp với thành phần cơ bản là amiăng hoặc thành phần cơ bản là amiăng và magie carbonat; các sản phẩm làm từ hỗn hợp đó hoặc làm từ amiăng (ví dụ, chỉ, vải dệt thoi, quần áo, mũ và vật đội đầu khác, giày dép, các miếng đệm), đã hoặc chưa được gia cố, trừ các loại thuộc nhóm 68.11 hoặc 68.13
681280Bằng crocidolite:
68128020Quần áo10%
68128030Giấy, bìa cứng và nỉ10%
68128050Phụ kiện quần áo, giày dép và vật đội đầu; sợi crocidolite đã được gia công; các hỗn hợp với thành phần cơ bản là crocidolite hoặc có thành phần cơ bản là crocidolite và magie carbonat; sợi và chỉ; sợi bện (cord) và dây, đã hoặc chưa bện; vải dệt kim hoặc dệt thoi10%
68128090Loại khác10%
681291Quần áo, phụ kiện quần áo, giày dép và vật đội đầu:
68129110Quần áo10%
68129190Loại khác10%
681299Loại khác:
68129920Gạch lát nền hoặc ốp tường10%
68129930Giấy, bìa cứng và nỉ10%
68129940Vật liệu ghép nối làm bằng sợi amiăng ép, ở dạng tấm hoặc cuộn10%
68129951Các hỗn hợp với thành phần cơ bản là amiăng hoặc có thành phần cơ bản là amiăng và magie carbonat loại dùng để sản xuất các mặt hàng thuộc nhóm 68.1310%
68129959Loại khác10%
68129990Loại khác10%
6813Vật liệu ma sát và các sản phẩm từ vật liệu ma sát (ví dụ, tấm mỏng, cuộn, dải, đoạn, đĩa, vòng đệm, tấm lót), chưa lắp ráp, để làm phanh, côn hoặc các sản phẩm tương tự, với thành phần cơ bản là amiăng, các chất khoáng khác hoặc xenlulo, đã hoặc chưa kết hợp với vật liệu dệt hoặc các vật liệu khác6
6814Mica đã gia công và các sản phẩm làm từ mica, kể cả mica đã được kết khối hoặc tái chế, có hoặc không có lớp nền phụ trợ bằng giấy, bìa hoặc các vật liệu khác3
6815Các sản phẩm bằng đá hoặc bằng các chất liệu khoáng khác (kể cả xơ carbon, các sản phẩm bằng xơ carbon và các sản phẩm làm bằng than bùn), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác13

Chú giải pháp lý Chương 68

Trích Thông tư 31/2022/TT-BTC. Xem thêm 6 Quy tắc phân loại HS.

Sản phẩm làm bằng đá, thạch cao, xi măng, amiăng, mica hoặc các vật liệu tương tự
1. Chương này không bao gồm: (a) Hàng hóa thuộc Chương 25; (b) Giấy và bìa đã được tráng, ngâm tẩm hoặc phủ thuộc nhóm 48.10 hoặc 48.11 (ví dụ, giấy và bìa đã được tráng graphit hoặc bột mica, giấy và bìa đã được bi-tum hóa hoặc asphalt hóa); (c) Vải dệt đã được tráng, ngâm tẩm hoặc phủ thuộc Chương 56 hoặc 59 (ví dụ, vải đã được tráng hoặc phủ bột mica, vải đã được asphalt hóa hoặc bi-tum hóa); (d) Các sản phẩm của Chương 71; (e) Dụng cụ hoặc các bộ phận của dụng cụ, thuộc Chương 82; (f) Đá in ly tô thuộc nhóm 84.42; (g) Vật liệu cách điện (nhóm 85.46) hoặc các phụ kiện làm bằng vật liệu cách điện thuộc nhóm 85.47; (h) Đầu mũi khoan, mài dùng trong nha khoa (nhóm 90.18); (ij) Các sản phẩm thuộc Chương 91 (ví dụ, đồng hồ thời gian và vỏ đồng hồ thời gian); (k) Các sản phẩm thuộc Chương 94 (ví dụ, đồ nội thất, đèn (luminaires) và bộ đèn, nhà lắp ghép); (l) Các sản phẩm của Chương 95 (ví dụ, đồ chơi, thiết bị trò chơi và dụng cụ, thiết bị thể thao); (m) Các sản phẩm của nhóm 96.02, nếu làm bằng các vật liệu đã được ghi trong Chú giải 2(b) của Chương 96, hoặc của nhóm 96.06 (ví dụ, khuy), của nhóm 96.09 (ví dụ, bút chì bằng đá phiến) hoặc nhóm 96.10 (ví dụ, bảng đá phiến dùng để vẽ) hoặc của nhóm 96.20 (chân đế loại một chân (monopod), hai chân (bipod), ba chân (tripod) và các sản phẩm tương tự); hoặc (n) Các sản phẩm thuộc Chương 97 (ví dụ, các tác phẩm nghệ thuật). 2. Trong nhóm 68.02, khái niệm "đá xây dựng hoặc đá làm tượng đài đã được gia công" được áp dụng không chỉ đối với nhiều loại đá đã được nêu ra trong nhóm 25.15 hoặc 25.16 mà còn đối với tất cả các loại đá tự nhiên khác (ví dụ, đá thạch anh, đá lửa, dolomit và steatit) đã được gia công tương tự; tuy nhiên, không áp dụng đối với đá phiến.

Câu hỏi thường gặp về Chương 68

Chương 68 trong Biểu thuế XNK gồm những gì?
Chương 68 gồm sản phẩm làm bằng đá, thạch cao, xi măng, amiăng, mica hoặc vật liệu tương tự. Cụ thể bao gồm đá ốp lát, tấm thạch cao, sản phẩm xi măng và vật liệu xây dựng.
Hàng Chương 68 có chịu kiểm tra chất lượng không?
Có, vật liệu xây dựng nhập khẩu thuộc diện quản lý chuyên ngành và kiểm tra chất lượng. Đặc biệt, sản phẩm chứa amiăng thuộc diện cấm hoặc quản lý chặt do yếu tố sức khỏe, môi trường cần lưu ý khi nhập khẩu.
Khi tra mã HS Chương 68 cần lưu ý điều gì?
Cần xác định vật liệu chính và mức độ gia công để áp đúng nhóm và thuế nhập khẩu, đồng thời lưu ý sản phẩm chứa amiăng. Tra mã chính xác để xác định thuế suất MFN, ưu đãi FTA, VAT và yêu cầu quản lý chuyên ngành, kiểm tra chất lượng.

Chương khác cùng phần (Phần XIII · 68–70)

Avenir Logistics

Không chắc mã HS nào đúng cho hàng của bạn?

Avenir thẩm định mã HS và khai báo hải quan trọn gói.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo Biểu thuế XNK hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.