68091990ĐVT: kg/m2/chiếcNhóm 6809

Các sản phẩm làm bằng thạch cao hoặc bằng các hỗn hợp có thành phần cơ bản là thạch cao › Tấm, lá, panel, tấm lát (tiles) và các sản phẩm tương tự, chưa được trang trí: › Loại khác:

Mã HS 68091990Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 68091990 bao gồm các sản phẩm làm từ thạch cao hoặc hỗn hợp thạch cao, được sản xuất dưới dạng tấm, lá, panel hoặc tấm lát, chưa qua trang trí và không thuộc các phân loại cụ thể khác. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m2/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
30
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
45
Đơn vị tính
kg/m2/chiếc

Mã HS 68091990 là gì?

Các sản phẩm thuộc mã 68091990 là những mặt hàng làm bằng thạch cao hoặc các hỗn hợp có thành phần cơ bản là thạch cao, được định hình thành tấm, lá, panel hoặc tấm lát và chưa trải qua quá trình trang trí. Chúng thường được ứng dụng rộng rãi trong ngành xây dựng làm vật liệu ốp tường, trần nhà hoặc vách ngăn, nhờ đặc tính dễ gia công và khả năng cách âm, cách nhiệt nhất định.

Việc phân loại các sản phẩm này đòi hỏi sự xác định rõ ràng về thành phần chính là thạch cao và trạng thái chưa được trang trí. Cần đặc biệt chú ý phân biệt chúng với các sản phẩm thạch cao đã qua xử lý bề mặt, trang trí hoặc các loại vật liệu xây dựng khác có hình dạng tương tự nhưng không làm từ thạch cao, dựa trên các tài liệu kỹ thuật hoặc bản chất vật liệu.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

SPHH VLXD nhóm 2 (10/2024/TT-BXD) KTCL sau TQ

Thuế cơ bản của mã HS 68091990

Thuế NK thông thường
45
Thuế NK ưu đãi (MFN)
30
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 68091990 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
2
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
6
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
17.1
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 68091990

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 68091990

Thuế nhập khẩu mã HS 68091990 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 68091990 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30, thuế suất thông thường 45 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 68091990 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 68091990) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: SPHH VLXD nhóm 2 (10/2024/TT-BXD) KTCL sau TQ Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 68091990 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 68091990 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 68091990 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 68091990 là kg/m2/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 6809)

Xem toàn bộ mã HS Chương 68 – Đá · Xi măng · Thủy tinh

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 68091990 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.