68099010ĐVT: kg/m2/chiếcNhóm 6809

Các sản phẩm làm bằng thạch cao hoặc bằng các hỗn hợp có thành phần cơ bản là thạch cao › Các sản phẩm khác:

Mã HS 68099010Khuôn bằng thạch cao dùng trong nha khoa

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Khuôn bằng thạch cao dùng trong nha khoa là dụng cụ thiết yếu, được sử dụng để tạo ra các mẫu hàm răng, phục vụ cho việc chẩn đoán, lập kế hoạch điều trị và chế tạo phục hình nha khoa. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m2/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
kg/m2/chiếc

Mã HS 68099010 là gì?

Khuôn thạch cao nha khoa được chế tạo từ thạch cao chuyên dụng, có độ cứng và độ chính xác cao, giúp tái tạo chi tiết cấu trúc răng và mô mềm trong khoang miệng. Chúng đóng vai trò quan trọng trong việc sản xuất mão răng, cầu răng, hàm giả, mắc cài chỉnh nha và các khí cụ chỉnh hình khác, thuộc nhóm các sản phẩm từ thạch cao trong Chương 68.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần xác định rõ công dụng chuyên biệt trong lĩnh vực nha khoa, khác biệt với các sản phẩm thạch cao thông thường dùng trong xây dựng hoặc điêu khắc. Việc xác định thành phần chính là thạch cao và mục đích sử dụng cụ thể là căn cứ quan trọng, tránh nhầm lẫn với các khuôn làm từ vật liệu khác như nhựa hoặc kim loại, dù cũng có thể dùng trong nha khoa.

Thuế cơ bản của mã HS 68099010

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 68099010 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
2
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
5.7
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 68099010

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 68099010

Thuế nhập khẩu mã HS 68099010 (Khuôn bằng thạch cao dùng trong nha khoa) là bao nhiêu?
Mã HS 68099010 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 68099010 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 68099010 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 68099010 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 68099010 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 68099010 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 68099010 là kg/m2/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 6809)

Xem toàn bộ mã HS Chương 68 – Đá · Xi măng · Thủy tinh

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 68099010 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.