68101100ĐVT: kg/m2/chiếcNhóm 6810

Các sản phẩm bằng xi măng, bằng bê tông hoặc đá nhân tạo, đã hoặc chưa được gia cố › Tấm lát (tiles), phiến đá lát đường, gạch xây và các sản phẩm tương tự:

Mã HS 68101100Gạch và gạch khối xây dựng

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Gạch và gạch khối xây dựng thuộc mã HS 68101100 là những vật liệu cơ bản được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng. Chúng được sản xuất từ xi măng, bê tông hoặc đá nhân tạo, phục vụ cho việc tạo nên các cấu trúc vững chắc. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 35, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m2/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
35
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
52.5
Đơn vị tính
kg/m2/chiếc

Mã HS 68101100 là gì?

Mặt hàng này bao gồm các loại gạch và khối xây dựng được chế tạo từ xi măng, bê tông hoặc đá nhân tạo, có thể đã được gia cố hoặc chưa. Chúng được thiết kế để chịu lực và tạo thành các bức tường, vách ngăn hoặc các cấu trúc chịu tải khác trong các công trình dân dụng và công nghiệp. Các sản phẩm này nằm trong nhóm 6810, chuyên về các sản phẩm từ xi măng, bê tông hoặc đá nhân tạo, thuộc Chương 68 bao gồm các mặt hàng từ đá, xi măng và thủy tinh.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần xem xét kỹ lưỡng thành phần cấu tạo, quy trình sản xuất và đặc tính kỹ thuật của sản phẩm. Cần phân biệt rõ ràng với các loại gạch lát sàn hoặc tấm lát đường (cũng thuộc nhóm 6810 nhưng mã khác) dựa trên công dụng chính và hình dạng thiết kế. Việc xác định vật liệu gốc (xi măng, bê tông hay đá nhân tạo) cùng với mục đích sử dụng cuối cùng sẽ là căn cứ quan trọng để đảm bảo áp mã đúng.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

SPHH VLXD nhóm 2 (10/2024/TT-BXD) KTCL sau TQ

Thuế cơ bản của mã HS 68101100

Thuế NK thông thường
52.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
35
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 68101100 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
24
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
7
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
17,5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 68101100

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 68101100

Thuế nhập khẩu mã HS 68101100 (Gạch và gạch khối xây dựng) là bao nhiêu?
Mã HS 68101100 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 35, thuế suất thông thường 52.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 68101100 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Gạch và gạch khối xây dựng (mã HS 68101100) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: SPHH VLXD nhóm 2 (10/2024/TT-BXD) KTCL sau TQ Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 68101100 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 68101100 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 68101100 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 68101100 là kg/m2/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 6810)

Xem toàn bộ mã HS Chương 68 – Đá · Xi măng · Thủy tinh

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 68101100 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.