68109190ĐVT: kg/chiếcNhóm 6810

Các sản phẩm bằng xi măng, bằng bê tông hoặc đá nhân tạo, đã hoặc chưa được gia cố › Các sản phẩm khác: › Các cấu kiện làm sẵn cho xây dựng hoặc kỹ thuật dân dụng:

Mã HS 68109190Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các sản phẩm thuộc mã HS này là những cấu kiện đúc sẵn dùng trong xây dựng hoặc kỹ thuật dân dụng, được chế tạo từ xi măng, bê tông hoặc đá nhân tạo. Chúng đóng vai trò quan trọng trong việc tạo nên các công trình bền vững và hiệu quả. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 35, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
35
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
52.5
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 68109190 là gì?

Mã 68109190 bao gồm các cấu kiện xây dựng hoặc kỹ thuật dân dụng đã được làm sẵn, không thuộc các phân loại cụ thể hơn trong nhóm 681091, được sản xuất từ xi măng, bê tông hoặc đá nhân tạo, có thể đã hoặc chưa được gia cố. Các sản phẩm này thường được sử dụng trong nhiều dự án xây dựng khác nhau, từ nhà ở đến hạ tầng, nhờ đặc tính bền vững và khả năng chịu lực tốt. Chúng thuộc nhóm 6810, chuyên về các sản phẩm từ xi măng, bê tông hoặc đá nhân tạo, và nằm trong Chương 68, bao gồm các sản phẩm từ đá, thạch cao, xi măng, amiăng, mica hoặc các vật liệu tương tự.

Để phân loại chính xác mặt hàng vào mã “Loại khác” này, cần xem xét kỹ lưỡng để đảm bảo sản phẩm không thuộc các phân nhóm chi tiết hơn trong cùng nhóm 681091. Việc xác định rõ ràng bản chất là cấu kiện đúc sẵn và vật liệu cấu thành chính là xi măng, bê tông hoặc đá nhân tạo là rất quan trọng. Trong quá trình phân loại, việc đối chiếu các đặc tính kỹ thuật, mục đích sử dụng và thành phần vật liệu với các mô tả chi tiết của các mã hàng cụ thể khác trong nhóm 6810 là rất cần thiết để tránh nhầm lẫn.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

SPHH VLXD nhóm 2 (10/2024/TT-BXD) KTCL sau TQ

Thuế cơ bản của mã HS 68109190

Thuế NK thông thường
52.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
35
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 68109190 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
5
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
5
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
5
VCFTA (VN – Chile)
2
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
7
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
24.5
RCEP
23,3
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 68109190

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 68109190

Thuế nhập khẩu mã HS 68109190 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 68109190 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 35, thuế suất thông thường 52.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 68109190 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 68109190) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: SPHH VLXD nhóm 2 (10/2024/TT-BXD) KTCL sau TQ Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 68109190 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 68109190 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 68109190 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 68109190 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 6810)

Xem toàn bộ mã HS Chương 68 – Đá · Xi măng · Thủy tinh

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 68109190 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.