69022000ĐVT: kg/chiếcNhóm 6902

Gạch, gạch khối, tấm lát (tiles) chịu lửa và các loại vật liệu xây dựng bằng gốm, sứ chịu lửa tương tự, trừ các sản phẩm làm bằng bột silic hóa thạch hoặc đất silic tương tự

Mã HS 69022000Có hàm lượng trên 50% tính theo khối lượng là oxit nhôm (Al2O3), đioxit silic (SiO2) hoặc hỗn hợp hoặc hợp chất của các chất này

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các sản phẩm gạch, gạch khối và tấm lát chịu lửa thuộc mã này được đặc trưng bởi hàm lượng cao oxit nhôm (Al2O3) hoặc đioxit silic (SiO2), hoặc hỗn hợp/hợp chất của chúng, chiếm trên 50% tổng khối lượng. Chúng được thiết kế để chịu được nhiệt độ cực cao trong các ứng dụng công nghiệp. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 69022000 là gì?

Nhóm sản phẩm này bao gồm các loại vật liệu xây dựng bằng gốm, sứ chịu lửa như gạch, gạch khối và tấm lát, có khả năng chống chịu nhiệt độ cao và ăn mòn hóa học. Đặc điểm nổi bật là thành phần hóa học của chúng, với hàm lượng oxit nhôm (Al2O3) hoặc đioxit silic (SiO2) chiếm ưu thế, trên 50% theo khối lượng. Các vật liệu này đóng vai trò thiết yếu trong việc xây dựng và bảo trì các lò nung, lò luyện kim, lò hơi và các thiết bị công nghiệp khác hoạt động ở nhiệt độ khắc nghiệt.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, việc xác định hàm lượng oxit nhôm (Al2O3) và đioxit silic (SiO2) là yếu tố then chốt, cần được kiểm tra thông qua các phân tích hóa học hoặc chứng nhận thành phần. Cần phân biệt rõ ràng với các loại vật liệu chịu lửa khác có thành phần hóa học hoặc tỷ lệ các oxit chính khác biệt, cũng như các sản phẩm gốm sứ xây dựng thông thường không có tính chất chịu lửa. Các tài liệu kỹ thuật chi tiết về thành phần và khả năng chịu nhiệt sẽ là căn cứ quan trọng.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT )

Thuế cơ bản của mã HS 69022000

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 69022000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
5
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
5
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
10
EVFTA (VN – EU)
1,2
UKVFTA (VN – Anh)
1,2
VIFTA (VN – Israel)
10
RCEP
6,7
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 69022000

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 69022000

Thuế nhập khẩu mã HS 69022000 (Có hàm lượng trên 50% tính theo khối lượng là oxit nhôm (Al2O3), đioxit silic (SiO2) hoặc hỗn hợp hoặc hợp chất của các chất này) là bao nhiêu?
Mã HS 69022000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 69022000 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Có hàm lượng trên 50% tính theo khối lượng là oxit nhôm (Al2O3), đioxit silic (SiO2) hoặc hỗn hợp hoặc hợp chất của các chất này (mã HS 69022000) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 69022000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 69022000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 69022000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 69022000 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 6902)

Xem toàn bộ mã HS Chương 69 – Đá · Xi măng · Thủy tinh

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 69022000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.