69029000ĐVT: kg/chiếcNhóm 6902

Gạch, gạch khối, tấm lát (tiles) chịu lửa và các loại vật liệu xây dựng bằng gốm, sứ chịu lửa tương tự, trừ các sản phẩm làm bằng bột silic hóa thạch hoặc đất silic tương tự

Mã HS 69029000Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 69029000 bao gồm các loại vật liệu xây dựng bằng gốm, sứ chịu lửa không thuộc các phân nhóm cụ thể khác trong nhóm 6902. Đây là những sản phẩm được thiết kế để chịu được nhiệt độ cao, thường dùng trong các ứng dụng công nghiệp. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 69029000 là gì?

Các sản phẩm thuộc mã 69029000 là những loại vật liệu xây dựng bằng gốm, sứ có khả năng chịu lửa, không được phân loại cụ thể vào các phân nhóm khác của nhóm 6902. Chúng được chế tạo để chống chịu nhiệt độ cực cao, mài mòn và các tác động hóa học, thường được sử dụng trong các lò nung, lò luyện kim, lò hơi và các thiết bị công nghiệp khác đòi hỏi khả năng cách nhiệt và chịu nhiệt vượt trội. Nhóm 6902 nằm trong Chương 69, chuyên về các sản phẩm gốm sứ.

Để phân loại chính xác vào mã 'Loại khác' này, cần xác định rõ sản phẩm không thuộc các phân nhóm chi tiết hơn của nhóm 6902, đồng thời phải đảm bảo chúng là vật liệu gốm, sứ chịu lửa. Việc phân biệt với các sản phẩm gốm sứ thông thường hoặc các vật liệu chịu lửa làm từ bột silic hóa thạch hay đất silic tương tự là rất quan trọng. Các tài liệu kỹ thuật chi tiết về thành phần hóa học, khả năng chịu nhiệt độ tối đa và mục đích sử dụng sẽ là căn cứ chính để xác định mã HS phù hợp.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT )

Thuế cơ bản của mã HS 69029000

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 69029000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
5
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
5
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
10
EVFTA (VN – EU)
1,2
UKVFTA (VN – Anh)
1,2
VIFTA (VN – Israel)
7
RCEP
6,7
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 69029000

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 69029000

Thuế nhập khẩu mã HS 69029000 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 69029000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 69029000 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 69029000) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 69029000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 69029000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 69029000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 69029000 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 6902)

Xem toàn bộ mã HS Chương 69 – Đá · Xi măng · Thủy tinh

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 69029000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.