69041000ĐVT: kg/m2/1000 viênNhóm 6904

Gạch xây dựng, gạch khối lát nền, tấm đỡ hoặc tấm lót và các loại tương tự bằng gốm, sứ

Mã HS 69041000Gạch xây dựng

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Gạch xây dựng là vật liệu cơ bản trong ngành xây dựng, được dùng để tạo nên các kết cấu chịu lực và bao che cho công trình. Chúng đóng vai trò thiết yếu trong việc hình thành nên các bức tường, vách ngăn và nền móng. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 35, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m2/1000 viên.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
35
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
52.5
Đơn vị tính
kg/m2/1000 viên

Mã HS 69041000 là gì?

Gạch xây dựng thuộc nhóm sản phẩm gốm, sứ, được sản xuất từ đất sét nung hoặc các vật liệu tương tự, có hình dạng và kích thước tiêu chuẩn. Đặc điểm chính của loại gạch này là độ bền cơ học cao, khả năng chịu lực tốt, phù hợp cho việc xây dựng các bộ phận chịu tải trọng. Mã HS 69041000 nằm trong nhóm 6904, chuyên biệt cho gạch xây dựng và các sản phẩm tương tự dùng trong kiến trúc, thuộc Chương 69 về các sản phẩm gốm, sứ.

Để phân loại chính xác gạch xây dựng vào mã này, cần chú ý đến công năng sử dụng chính của sản phẩm là cấu kiện chịu lực hoặc bao che, khác biệt với gạch lát nền hay gạch ốp tường có mục đích trang trí. Việc xác định dựa trên đặc tính kỹ thuật như độ rỗng, khả năng hút nước, cường độ chịu nén và phương pháp sản xuất (thường là gạch mộc, không tráng men) sẽ giúp phân biệt rõ ràng. Điều này giúp tránh nhầm lẫn với các loại gạch khác trong cùng Chương nhưng có mục đích sử dụng khác biệt.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

SPHH VLXD nhóm 2 (10/2024/TT-BXD) KTCL sau TQ

Thuế cơ bản của mã HS 69041000

Thuế NK thông thường
52.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
35
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 69041000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
5
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
3
VJEPA (VN – Nhật Bản)
5
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
5
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
4,3
UKVFTA (VN – Anh)
4,3
VIFTA (VN – Israel)
35
RCEP
35
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 69041000

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 69041000

Thuế nhập khẩu mã HS 69041000 (Gạch xây dựng) là bao nhiêu?
Mã HS 69041000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 35, thuế suất thông thường 52.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 69041000 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Gạch xây dựng (mã HS 69041000) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: SPHH VLXD nhóm 2 (10/2024/TT-BXD) KTCL sau TQ Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 69041000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 69041000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 69041000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 69041000 là kg/m2/1000 viên.

Các mã HS liên quan (nhóm 6904)

Xem toàn bộ mã HS Chương 69 – Đá · Xi măng · Thủy tinh

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 69041000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.