69051000ĐVT: kg/m2/1000 viênNhóm 6905

Ngói lợp, ống khói, chụp ống khói, lớp lót trong ống khói, hàng trang trí kiến trúc và hàng xây dựng bằng gốm, sứ khác

Mã HS 69051000Ngói lợp mái

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Ngói lợp mái là sản phẩm gốm sứ chuyên dụng, được thiết kế để che phủ và bảo vệ phần mái của các công trình xây dựng. Chúng đóng vai trò quan trọng trong việc chống thấm, cách nhiệt và tạo nên vẻ đẹp kiến trúc cho ngôi nhà. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 45, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m2/1000 viên.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
45
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
67.5
Đơn vị tính
kg/m2/1000 viên

Mã HS 69051000 là gì?

Ngói lợp mái, thuộc nhóm 6905 và Chương 69, là các sản phẩm gốm sứ được tạo ra từ quá trình nung đất sét hoặc các vật liệu gốm khác ở nhiệt độ cao. Chúng có đặc tính bền vững, khả năng chống chịu tốt với thời tiết khắc nghiệt như mưa, nắng, gió, đồng thời cung cấp lớp bảo vệ hiệu quả cho kết cấu bên dưới. Ngoài công năng bảo vệ, ngói lợp mái còn góp phần định hình phong cách và thẩm mỹ cho tổng thể kiến trúc của công trình.

Để phân loại chính xác ngói lợp mái vào mã 69051000, điều quan trọng là phải xem xét kỹ lưỡng hình dạng, kích thước và đặc điểm thiết kế chuyên biệt cho mục đích lợp mái. Cần phân biệt rõ ràng sản phẩm này với các loại gạch ốp lát thông thường dùng cho tường hoặc sàn, vốn có thể thuộc các nhóm HS khác như 6907 hoặc 6908. Việc dựa vào công dụng chính và cấu tạo vật liệu sẽ giúp xác định đúng mã HS cho mặt hàng này.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

SPHH VLXD nhóm 2 (10/2024/TT-BXD) KTCL sau TQ

Thuế cơ bản của mã HS 69051000

Thuế NK thông thường
67.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
45
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 69051000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
5
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
3
VJEPA (VN – Nhật Bản)
6
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
5
VCFTA (VN – Chile)
37
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
5,6
UKVFTA (VN – Anh)
5,6
VIFTA (VN – Israel)
31.5
RCEP
45
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 69051000

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 69051000

Thuế nhập khẩu mã HS 69051000 (Ngói lợp mái) là bao nhiêu?
Mã HS 69051000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 45, thuế suất thông thường 67.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 69051000 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Ngói lợp mái (mã HS 69051000) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: SPHH VLXD nhóm 2 (10/2024/TT-BXD) KTCL sau TQ Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 69051000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 69051000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 69051000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 69051000 là kg/m2/1000 viên.

Các mã HS liên quan (nhóm 6905)

Xem toàn bộ mã HS Chương 69 – Đá · Xi măng · Thủy tinh

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 69051000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.