69099000ĐVT: kg/chiếcNhóm 6909

Đồ gốm sứ dùng trong phòng thí nghiệm, dùng trong lĩnh vực hóa học hoặc kỹ thuật khác; máng, chậu và các vật chứa tương tự dùng trong nông nghiệp bằng gốm, sứ; bình, hũ, liễn và các sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ dùng trong việc chuyên chở hoặc đóng hàng

Mã HS 69099000Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 69099000 bao gồm các sản phẩm gốm sứ đa dạng, được thiết kế cho các ứng dụng chuyên biệt trong công nghiệp, khoa học hoặc nông nghiệp. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 69099000 là gì?

Các mặt hàng thuộc mã 69099000 là những sản phẩm gốm sứ chưa được phân loại cụ thể ở các phân nhóm khác trong nhóm 6909. Chúng thường là các vật dụng chịu nhiệt, chịu hóa chất hoặc có độ bền cơ học cao, phục vụ các mục đích như chứa đựng, vận chuyển, hoặc hỗ trợ các quy trình kỹ thuật. Các sản phẩm này nằm trong Chương 69, chuyên về gốm sứ, và nhóm 6909 tập trung vào đồ gốm sứ chuyên dụng.

Để phân loại chính xác các sản phẩm vào mã "Loại khác" này, cần xem xét kỹ lưỡng công dụng, thành phần vật liệu và đặc tính kỹ thuật của chúng. Cần đặc biệt chú ý đến mục đích sử dụng cuối cùng (phòng thí nghiệm, hóa học, kỹ thuật, nông nghiệp, vận chuyển) để tránh nhầm lẫn với các sản phẩm gốm sứ thông thường hoặc các mặt hàng có chức năng tương tự nhưng làm từ vật liệu khác. Việc xác định rõ ràng các đặc tính như khả năng chịu nhiệt, độ xốp, độ cứng cũng là yếu tố quan trọng trong quá trình phân loại.

Thuế cơ bản của mã HS 69099000

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 69099000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
1
VJEPA (VN – Nhật Bản)
2.5
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
4
EVFTA (VN – EU)
2,5
UKVFTA (VN – Anh)
2,5
VIFTA (VN – Israel)
11.4
RCEP
10
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 69099000

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 69099000

Thuế nhập khẩu mã HS 69099000 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 69099000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 69099000 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 69099000 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 69099000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 69099000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 69099000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 69099000 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 6909)

Xem toàn bộ mã HS Chương 69 – Đá · Xi măng · Thủy tinh

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 69099000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.