69131010ĐVT: kg/chiếcNhóm 6913

Các loại tượng nhỏ và các loại sản phẩm trang trí bằng gốm, sứ khác › Bằng sứ:

Mã HS 69131010Hộp đựng thuốc lá và gạt tàn trang trí

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Hộp đựng thuốc lá và gạt tàn trang trí bằng sứ là những vật phẩm được chế tác tinh xảo, kết hợp công năng sử dụng với giá trị thẩm mỹ cao trong không gian nội thất. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
30
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
45
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 69131010 là gì?

Các sản phẩm này chủ yếu dùng để chứa thuốc lá hoặc thu gom tàn thuốc, đồng thời đóng vai trò như một vật trang trí, làm tăng vẻ đẹp cho không gian trưng bày. Chúng được làm từ sứ, một loại vật liệu gốm cao cấp, nổi bật với độ bền và bề mặt mịn màng, thường được tráng men và trang trí công phu. Nhóm 6913 bao gồm các loại tượng nhỏ và sản phẩm trang trí khác bằng gốm, sứ, trong đó mặt hàng này thuộc phân nhóm cụ thể dành cho đồ sứ.

Để phân loại chính xác, việc xác định vật liệu “sứ” là yếu tố then chốt, giúp phân biệt với các sản phẩm tương tự làm từ gốm thông thường hoặc các vật liệu khác như thủy tinh hay kim loại. Ngoài ra, đặc tính “trang trí” cũng cần được xem xét kỹ lưỡng, dựa trên thiết kế, hoa văn, hoặc hình dáng đặc biệt, để tách biệt chúng khỏi các loại hộp đựng thuốc lá và gạt tàn có công dụng đơn thuần, không mang tính nghệ thuật.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2)

Thuế cơ bản của mã HS 69131010

Thuế NK thông thường
45
Thuế NK ưu đãi (MFN)
30
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 69131010 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
15
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
3
VJEPA (VN – Nhật Bản)
5
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
5
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
3,7
UKVFTA (VN – Anh)
3,7
VIFTA (VN – Israel)
17.1
RCEP
30
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 69131010

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 69131010

Thuế nhập khẩu mã HS 69131010 (Hộp đựng thuốc lá và gạt tàn trang trí) là bao nhiêu?
Mã HS 69131010 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30, thuế suất thông thường 45 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 69131010 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Hộp đựng thuốc lá và gạt tàn trang trí (mã HS 69131010) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 69131010 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 69131010 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 69131010 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 69131010 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 6913)

Xem toàn bộ mã HS Chương 69 – Đá · Xi măng · Thủy tinh

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 69131010 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.