69131090ĐVT: kg/chiếcNhóm 6913

Các loại tượng nhỏ và các loại sản phẩm trang trí bằng gốm, sứ khác › Bằng sứ:

Mã HS 69131090Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các sản phẩm thuộc mã HS này bao gồm những vật phẩm trang trí bằng sứ, có kích thước nhỏ hoặc dùng làm tượng, không thuộc các phân loại cụ thể hơn trong nhóm. Chúng thường được sử dụng để tô điểm không gian sống hoặc làm quà tặng. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
30
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
45
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 69131090 là gì?

Nhóm 6913 bao gồm các loại tượng nhỏ và sản phẩm trang trí khác làm từ gốm, sứ. Mã 69131090 đặc trưng cho các mặt hàng trang trí bằng sứ, không phải là tượng nhỏ mà là các vật phẩm khác có tính chất tương tự, được thiết kế chủ yếu cho mục đích thẩm mỹ. Chúng thuộc Chương 69, chuyên về các sản phẩm gốm, sứ.

Để phân loại chính xác vào mã "Loại khác" này, cần xác định rõ ràng vật liệu cấu thành là sứ và công dụng chính là trang trí, không phải là đồ dùng sinh hoạt hay công nghiệp. Việc phân biệt với các sản phẩm gốm khác (như gốm đất nung, gốm sành) hoặc các mặt hàng có chức năng tiện ích là rất quan trọng. Các đặc tính kỹ thuật về độ nung, độ trong suốt và thành phần nguyên liệu sẽ là căn cứ để xác định chính xác đây có phải là sản phẩm bằng sứ hay không.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2)

Thuế cơ bản của mã HS 69131090

Thuế NK thông thường
45
Thuế NK ưu đãi (MFN)
30
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 69131090 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
15
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
3
VJEPA (VN – Nhật Bản)
5
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
5
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
3,7
UKVFTA (VN – Anh)
3,7
VIFTA (VN – Israel)
17.1
RCEP
30
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 69131090

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 69131090

Thuế nhập khẩu mã HS 69131090 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 69131090 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30, thuế suất thông thường 45 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 69131090 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 69131090) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 69131090 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 69131090 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 69131090 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 69131090 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 6913)

Xem toàn bộ mã HS Chương 69 – Đá · Xi măng · Thủy tinh

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 69131090 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.