69141000ĐVT: kg/chiếcNhóm 6914

Các sản phẩm bằng gốm, sứ khác

Mã HS 69141000Bằng sứ

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các sản phẩm bằng sứ là những vật phẩm được chế tác từ vật liệu gốm sứ cao cấp, thường có bề mặt mịn, trắng và độ bền cơ học vượt trội. Chúng được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực từ trang trí nội thất đến các chi tiết kỹ thuật. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
30
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
45
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 69141000 là gì?

Mã HS 69141000 bao gồm các sản phẩm bằng sứ không được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương 69, thuộc nhóm 6914 về các sản phẩm gốm, sứ khác. Đặc trưng của sứ là được nung ở nhiệt độ rất cao, tạo nên độ cứng, không thấm nước và thường có vẻ ngoài tinh xảo, đôi khi trong mờ, khác biệt với các loại gốm thông thường.

Để phân loại chính xác các mặt hàng thuộc mã này, điều quan trọng là phải xác định chúng không thuộc các nhóm cụ thể hơn trong Chương 69, chẳng hạn như đồ dùng nhà bếp (6911), thiết bị vệ sinh (6910) hay vật liệu xây dựng (6907, 6908). Việc phân biệt với các sản phẩm làm từ gốm đất nung hoặc gốm sành thường dựa trên các đặc tính vật lý như độ xốp, độ trong suốt và nhiệt độ nung, có thể yêu cầu kiểm tra thành phần nguyên liệu hoặc phương pháp sản xuất.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2)

Thuế cơ bản của mã HS 69141000

Thuế NK thông thường
45
Thuế NK ưu đãi (MFN)
30
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 69141000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
3
VJEPA (VN – Nhật Bản)
5
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
5
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
6
EVFTA (VN – EU)
3,7
UKVFTA (VN – Anh)
3,7
VIFTA (VN – Israel)
17.1
RCEP
15
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 69141000

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 69141000

Thuế nhập khẩu mã HS 69141000 (Bằng sứ) là bao nhiêu?
Mã HS 69141000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30, thuế suất thông thường 45 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 69141000 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Bằng sứ (mã HS 69141000) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 69141000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 69141000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 69141000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 69141000 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 6914)

Xem toàn bộ mã HS Chương 69 – Đá · Xi măng · Thủy tinh

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 69141000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.