69149000ĐVT: kg/chiếcNhóm 6914

Các sản phẩm bằng gốm, sứ khác

Mã HS 69149000Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các sản phẩm thuộc mã HS này bao gồm những mặt hàng gốm, sứ đa dạng không được phân loại cụ thể ở các nhóm khác trong Chương 69, thường phục vụ nhiều mục đích khác nhau từ trang trí đến công nghiệp. Chúng là những vật phẩm được tạo hình và nung từ nguyên liệu đất sét hoặc các vật liệu vô cơ phi kim loại khác. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
30
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
45
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 69149000 là gì?

Nhóm 69149000 bao gồm các loại sản phẩm làm từ gốm, sứ còn lại, không thuộc các phân nhóm chi tiết hơn của nhóm 6914 cũng như các nhóm khác trong Chương 69. Đây có thể là các vật phẩm trang trí nhỏ, phụ kiện gia dụng không phải đồ dùng nhà bếp hay vệ sinh, hoặc các chi tiết kỹ thuật chuyên biệt không có mã riêng. Chúng thường có đặc tính bền, chịu nhiệt và hóa chất tốt, tùy thuộc vào loại gốm sứ và quy trình sản xuất.

Để phân loại chính xác các mặt hàng vào mã "Loại khác" này, cần xem xét kỹ lưỡng để đảm bảo chúng không thuộc các mã HS cụ thể hơn trong cùng Chương hoặc các Chương khác. Cần dựa vào thành phần vật liệu chính (gốm, sứ), công dụng thực tế và đặc tính kỹ thuật chi tiết của sản phẩm để xác định đúng bản chất. Đặc biệt, cần loại trừ các sản phẩm gốm sứ đã được định danh rõ ràng như đồ dùng nhà bếp, thiết bị vệ sinh, gạch ốp lát hay vật liệu chịu lửa.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2)

Thuế cơ bản của mã HS 69149000

Thuế NK thông thường
45
Thuế NK ưu đãi (MFN)
30
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 69149000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
3
VJEPA (VN – Nhật Bản)
5
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
5
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
6
EVFTA (VN – EU)
3,7
UKVFTA (VN – Anh)
3,7
VIFTA (VN – Israel)
21
RCEP
15
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 69149000

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 69149000

Thuế nhập khẩu mã HS 69149000 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 69149000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30, thuế suất thông thường 45 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 69149000 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 69149000) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 69149000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 69149000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 69149000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 69149000 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 6914)

Xem toàn bộ mã HS Chương 69 – Đá · Xi măng · Thủy tinh

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 69149000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.