70091000ĐVT: kg/chiếcNhóm 7009

Gương thủy tinh, có hoặc không có khung, kể cả gương chiếu hậu

Mã HS 70091000Gương chiếu hậu dùng cho xe

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Gương chiếu hậu dùng cho xe là một bộ phận thiết yếu, được chế tạo từ thủy tinh, giúp người điều khiển phương tiện quan sát không gian phía sau và hai bên, từ đó nâng cao an toàn khi tham gia giao thông. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
37.5
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 70091000 là gì?

Mặt hàng này bao gồm các loại gương thủy tinh được thiết kế đặc biệt để lắp đặt trên các loại xe cơ giới như ô tô, xe máy, xe tải, hoặc các phương tiện khác. Chúng có thể có khung hoặc không, nhưng chức năng chính là cung cấp tầm nhìn phía sau cho người lái. Các sản phẩm này thuộc nhóm 7009, chuyên về gương thủy tinh, và nằm trong Chương 70, bao gồm các mặt hàng thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt lưu ý đến mục đích sử dụng và thiết kế chuyên biệt dành cho phương tiện giao thông, phân biệt với các loại gương soi thông thường hoặc gương trang trí nội thất. Các đặc tính kỹ thuật như khả năng chống rung, chống chói, và các tiêu chuẩn an toàn giao thông mà gương phải tuân thủ cũng là yếu tố quan trọng để xác định đúng mã HS cho gương chiếu hậu dùng cho xe.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 70091000

Thuế NK thông thường
37.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 70091000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
50
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
30
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
5
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
1,8
UKVFTA (VN – Anh)
1,8
VIFTA (VN – Israel)
20
RCEP
20
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 70091000

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 70091000

Thuế nhập khẩu mã HS 70091000 (Gương chiếu hậu dùng cho xe) là bao nhiêu?
Mã HS 70091000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, thuế suất thông thường 37.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 70091000 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Gương chiếu hậu dùng cho xe (mã HS 70091000) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 70091000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 70091000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), VJEPA (VN – Nhật Bản), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 70091000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 70091000 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 7009)

Xem toàn bộ mã HS Chương 70 – Đá · Xi măng · Thủy tinh

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 70091000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.