70109091ĐVT: kg/chiếcNhóm 7010

Bình lớn có vỏ bọc ngoài, chai, bình thót cổ, lọ, ống, ống dạng phial, ống dạng ampoule và các loại đồ chứa khác, bằng thủy tinh, dùng trong vận chuyển hoặc đóng hàng; lọ, bình bảo quản bằng thủy tinh; nút chai, nắp đậy và các loại nắp khác, bằng thủy tinh › Loại khác: › Loại khác:

Mã HS 70109091Có dung tích trên 1 lít

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các loại đồ chứa bằng thủy tinh có dung tích trên 1 lít, được thiết kế chuyên biệt cho việc vận chuyển, đóng gói hoặc bảo quản hàng hóa, đóng vai trò thiết yếu trong nhiều ngành công nghiệp. Chúng bao gồm đa dạng các dạng bình, chai, lọ và các vật chứa khác, tất cả đều được chế tạo từ thủy tinh để đáp ứng nhu cầu lưu trữ khối lượng lớn. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 70109091 là gì?

Mã HS 70109091 bao gồm các loại đồ chứa bằng thủy tinh có dung tích trên 1 lít, được sử dụng rộng rãi trong các hoạt động vận chuyển, đóng gói và bảo quản sản phẩm. Những vật chứa này, có thể là bình lớn, chai, lọ hoặc các dạng tương tự, đều được làm từ thủy tinh, đảm bảo tính bền vững và khả năng giữ gìn chất lượng của vật phẩm chứa đựng. Chúng thuộc nhóm 7010, vốn bao quát các loại đồ chứa bằng thủy tinh dùng cho mục đích vận chuyển hoặc đóng hàng, cùng với các loại lọ, bình bảo quản và phụ kiện nắp đậy bằng thủy tinh.

Để phân loại chính xác sản phẩm vào mã này, điều kiện tiên quyết là vật liệu cấu thành phải là thủy tinh và dung tích chứa phải vượt quá 1 lít. Việc xác định rõ ràng dung tích là yếu tố then chốt để phân biệt với các đồ chứa thủy tinh có dung tích nhỏ hơn, vốn được xếp vào các phân nhóm khác trong cùng nhóm 7010. Ngoài ra, cần xem xét mục đích sử dụng chính là để vận chuyển, đóng gói hoặc bảo quản, tránh nhầm lẫn với các sản phẩm thủy tinh có công dụng khác như đồ dùng sinh hoạt hoặc trang trí.

Thuế cơ bản của mã HS 70109091

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 70109091 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
1
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
4
EVFTA (VN – EU)
2,5
UKVFTA (VN – Anh)
2,5
VIFTA (VN – Israel)
8
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 70109091

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 70109091

Thuế nhập khẩu mã HS 70109091 (Có dung tích trên 1 lít) là bao nhiêu?
Mã HS 70109091 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 70109091 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 70109091 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 70109091 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 70109091 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 70109091 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 70109091 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 7010)

Xem toàn bộ mã HS Chương 70 – Đá · Xi măng · Thủy tinh

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 70109091 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.