70109099ĐVT: kg/chiếcNhóm 7010

Bình lớn có vỏ bọc ngoài, chai, bình thót cổ, lọ, ống, ống dạng phial, ống dạng ampoule và các loại đồ chứa khác, bằng thủy tinh, dùng trong vận chuyển hoặc đóng hàng; lọ, bình bảo quản bằng thủy tinh; nút chai, nắp đậy và các loại nắp khác, bằng thủy tinh › Loại khác: › Loại khác:

Mã HS 70109099Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 70109099 áp dụng cho các loại đồ chứa, nút chai, nắp đậy và các loại nắp khác làm bằng thủy tinh, được sử dụng trong vận chuyển, đóng gói hàng hóa hoặc bảo quản, mà không thuộc các phân nhóm đã được mô tả chi tiết hơn. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 70109099 là gì?

Nhóm 7010 bao gồm đa dạng các loại bình, chai, lọ, ống và các đồ chứa khác bằng thủy tinh dùng để vận chuyển, đóng gói hàng hóa, cũng như lọ bảo quản và các loại nút, nắp bằng thủy tinh. Phân nhóm 70109099 là mã dành cho những sản phẩm thủy tinh có công dụng tương tự nhưng không được liệt kê cụ thể ở các mã chi tiết hơn trong nhóm này, đóng vai trò thiết yếu trong nhiều ngành công nghiệp.

Để phân loại chính xác vào mã 70109099, cần xác định rõ mặt hàng là đồ chứa hoặc vật liệu đóng gói bằng thủy tinh và không có mô tả cụ thể ở các mã HS cấp dưới khác của nhóm 7010. Cần lưu ý phân biệt với các sản phẩm thủy tinh gia dụng thông thường hoặc dụng cụ thủy tinh phòng thí nghiệm, vốn được phân loại vào các nhóm HS khác trong Chương 70 tùy theo chức năng và đặc tính.

Thuế cơ bản của mã HS 70109099

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 70109099 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
1
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
4
EVFTA (VN – EU)
2,5
UKVFTA (VN – Anh)
2,5
VIFTA (VN – Israel)
8
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 70109099

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 70109099

Thuế nhập khẩu mã HS 70109099 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 70109099 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 70109099 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 70109099 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 70109099 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 70109099 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 70109099 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 70109099 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 7010)

Xem toàn bộ mã HS Chương 70 – Đá · Xi măng · Thủy tinh

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 70109099 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.