70132800ĐVT: kg/chiếc/bộNhóm 7013

Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp, đồ vệ sinh, đồ dùng văn phòng, đồ trang trí nội thất hoặc đồ dùng cho các mục đích tương tự bằng thủy tinh (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 70.10 hoặc 70.18) › Cốc (ly) có chân, bằng thủy tinh, trừ loại bằng gốm thủy tinh:

Mã HS 70132800Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 70132800 áp dụng cho các loại cốc (ly) có chân được làm từ thủy tinh, không bao gồm gốm thủy tinh, phục vụ nhu cầu thưởng thức đồ uống trong gia đình, nhà hàng hoặc các sự kiện đặc biệt. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 35, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc/bộ.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
35
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
52.5
Đơn vị tính
kg/chiếc/bộ

Mã HS 70132800 là gì?

Các sản phẩm thuộc mã này là những vật dụng thủy tinh có thiết kế chân đế đặc trưng, thường được sử dụng trong bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc làm vật trang trí. Chúng thuộc nhóm 7013, bao gồm các loại đồ dùng bằng thủy tinh cho mục đích gia dụng, văn phòng, trang trí nội thất và các mục đích tương tự, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 70.10 hoặc 70.18.

Khi phân loại mặt hàng này, điều quan trọng là phải xác định rõ ràng cấu trúc có chân của ly và chất liệu là thủy tinh thông thường, không phải gốm thủy tinh. Việc này giúp phân biệt chúng với các loại ly không chân hoặc các sản phẩm thủy tinh khác trong cùng Chương 70, đảm bảo áp dụng đúng mã HS cho các loại cốc có chân không thuộc các phân nhóm cụ thể hơn.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2)

Thuế cơ bản của mã HS 70132800

Thuế NK thông thường
52.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
35
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 70132800 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
3
VJEPA (VN – Nhật Bản)
6
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
50
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
35
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
8
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
4,3
UKVFTA (VN – Anh)
4,3
VIFTA (VN – Israel)
24.5
RCEP
23,3
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 70132800

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 70132800

Thuế nhập khẩu mã HS 70132800 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 70132800 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 35, thuế suất thông thường 52.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 70132800 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 70132800) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 70132800 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 70132800 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 70132800 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 70132800 là kg/chiếc/bộ.

Các mã HS liên quan (nhóm 7013)

Xem toàn bộ mã HS Chương 70 – Đá · Xi măng · Thủy tinh

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 70132800 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.