70134200ĐVT: kg/chiếc/bộNhóm 7013

Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp, đồ vệ sinh, đồ dùng văn phòng, đồ trang trí nội thất hoặc đồ dùng cho các mục đích tương tự bằng thủy tinh (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 70.10 hoặc 70.18) › Bộ đồ ăn (trừ bộ đồ dùng để uống) hoặc đồ nhà bếp bằng thủy tinh, trừ loại bằng gốm thủy tinh:

Mã HS 70134200Bằng thủy tinh có hệ số giãn nở tuyến tính không quá 5 x 10-6 độ Kelvin khi ở nhiệt độ từ 0oC đến 300oC

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các sản phẩm này là đồ dùng nhà bếp hoặc bộ đồ ăn được chế tạo từ loại thủy tinh đặc biệt, nổi bật với khả năng chịu nhiệt vượt trội. Đặc tính chính của chúng là hệ số giãn nở tuyến tính rất thấp, giúp duy trì độ bền vững khi tiếp xúc với sự thay đổi nhiệt độ. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 35, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc/bộ.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
35
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
52.5
Đơn vị tính
kg/chiếc/bộ

Mã HS 70134200 là gì?

Đây là các vật phẩm bằng thủy tinh dùng trong nhà bếp hoặc làm bộ đồ ăn, được thiết kế để chống chịu tốt các biến động nhiệt độ. Chúng thuộc nhóm 7013, bao gồm nhiều loại đồ dùng thủy tinh gia dụng, nhưng được đặc trưng bởi thành phần thủy tinh có độ giãn nở thấp. Nhờ đặc tính này, sản phẩm phù hợp cho các mục đích sử dụng đòi hỏi khả năng chịu nhiệt cao như nướng, đun nấu hoặc bảo quản thực phẩm trong môi trường nhiệt độ thay đổi.

Việc xác định chính xác mã HS cho mặt hàng này phụ thuộc vào việc kiểm tra thông số kỹ thuật của loại thủy tinh cấu thành. Cụ thể, cần chứng minh rằng hệ số giãn nở tuyến tính của thủy tinh không vượt quá 5 x 10-6 độ Kelvin trong dải nhiệt độ từ 0°C đến 300°C. Điều này giúp phân biệt chúng với các loại đồ dùng thủy tinh thông thường hoặc các sản phẩm làm từ gốm thủy tinh, vốn có đặc tính vật lý và mã phân loại khác nhau trong cùng Chương 70.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2)

Thuế cơ bản của mã HS 70134200

Thuế NK thông thường
52.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
35
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 70134200 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
3
VJEPA (VN – Nhật Bản)
6
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
50
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
35
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
35
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
4,3
UKVFTA (VN – Anh)
4,3
VIFTA (VN – Israel)
24.5
RCEP
23,3
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 70134200

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 70134200

Thuế nhập khẩu mã HS 70134200 (Bằng thủy tinh có hệ số giãn nở tuyến tính không quá 5 x 10-6 độ Kelvin khi ở nhiệt độ từ 0oC đến 300oC) là bao nhiêu?
Mã HS 70134200 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 35, thuế suất thông thường 52.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 70134200 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Bằng thủy tinh có hệ số giãn nở tuyến tính không quá 5 x 10-6 độ Kelvin khi ở nhiệt độ từ 0oC đến 300oC (mã HS 70134200) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 70134200 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 70134200 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 70134200 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 70134200 là kg/chiếc/bộ.

Các mã HS liên quan (nhóm 7013)

Xem toàn bộ mã HS Chương 70 – Đá · Xi măng · Thủy tinh

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 70134200 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.