70134100ĐVT: kg/chiếc/bộNhóm 7013

Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp, đồ vệ sinh, đồ dùng văn phòng, đồ trang trí nội thất hoặc đồ dùng cho các mục đích tương tự bằng thủy tinh (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 70.10 hoặc 70.18) › Bộ đồ ăn (trừ bộ đồ dùng để uống) hoặc đồ nhà bếp bằng thủy tinh, trừ loại bằng gốm thủy tinh:

Mã HS 70134100Bằng pha lê chì

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các sản phẩm bằng pha lê chì thuộc mã này chủ yếu là bộ đồ ăn hoặc đồ nhà bếp, được đánh giá cao nhờ độ trong suốt và khả năng khúc xạ ánh sáng đặc trưng. Chúng mang đến vẻ đẹp tinh tế và sang trọng cho không gian sử dụng. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc/bộ.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
30
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
45
Đơn vị tính
kg/chiếc/bộ

Mã HS 70134100 là gì?

Mã 70134100 bao gồm các mặt hàng bộ đồ ăn và đồ dùng nhà bếp được chế tác từ pha lê chì, một loại thủy tinh đặc biệt có chứa oxit chì, giúp tăng cường độ sáng bóng và khả năng tán sắc ánh sáng. Những sản phẩm này thường được dùng để bày biện thức ăn hoặc trang trí, không bao gồm các loại đồ uống. Chúng thuộc nhóm 7013, chuyên về các sản phẩm thủy tinh dùng trong gia đình hoặc các mục đích tương tự, ngoại trừ các sản phẩm thuộc nhóm 70.10 hoặc 70.18.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần xác định rõ thành phần vật liệu là pha lê chì, tức là thủy tinh có hàm lượng oxit chì nhất định theo tiêu chuẩn quốc tế. Việc này giúp phân biệt chúng với các sản phẩm làm từ thủy tinh thông thường hoặc gốm thủy tinh, vốn được phân loại vào các mã HS khác trong cùng nhóm 7013. Các tài liệu kỹ thuật hoặc chứng nhận thành phần hóa học của sản phẩm thường là căn cứ quan trọng để xác định đúng mã HS.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2)

Thuế cơ bản của mã HS 70134100

Thuế NK thông thường
45
Thuế NK ưu đãi (MFN)
30
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 70134100 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
5
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
5
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
6
EVFTA (VN – EU)
3,7
UKVFTA (VN – Anh)
3,7
VIFTA (VN – Israel)
21
RCEP
20
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 70134100

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 70134100

Thuế nhập khẩu mã HS 70134100 (Bằng pha lê chì) là bao nhiêu?
Mã HS 70134100 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30, thuế suất thông thường 45 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 70134100 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Bằng pha lê chì (mã HS 70134100) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 70134100 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 70134100 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 70134100 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 70134100 là kg/chiếc/bộ.

Các mã HS liên quan (nhóm 7013)

Xem toàn bộ mã HS Chương 70 – Đá · Xi măng · Thủy tinh

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 70134100 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.