70197300ĐVT: kgNhóm 7019

Sợi thủy tinh (kể cả len thủy tinh) và các sản phẩm của nó (ví dụ, sợi xe (yarn), sợi thô, vải dệt thoi) › Vải dệt được liên kết hóa học:

Mã HS 70197300Vải dệt khổ mở khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Vải dệt khổ mở khác từ sợi thủy tinh là loại vật liệu được sản xuất bằng cách dệt các sợi thủy tinh thành cấu trúc mở và sau đó liên kết hóa học, chủ yếu dùng làm vật liệu gia cường hoặc cách nhiệt. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
4.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 70197300 là gì?

Sản phẩm này thuộc nhóm các loại vải dệt từ sợi thủy tinh, đặc trưng bởi cấu trúc dệt thưa, cho phép vật liệu có độ linh hoạt và khả năng thấm hút tốt khi kết hợp với các chất liệu khác. Chúng thường được ứng dụng rộng rãi trong ngành xây dựng, sản xuất vật liệu composite, hoặc làm lớp nền cho các sản phẩm chống thấm, cách nhiệt nhờ vào độ bền cơ học và khả năng chống cháy vượt trội của sợi thủy tinh. Mã HS này nằm trong nhóm 7019, bao gồm các sản phẩm đa dạng từ sợi thủy tinh, thuộc Chương 70 chuyên về thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần chú ý đến cấu trúc dệt mở và phương pháp liên kết hóa học đã được áp dụng, nhằm phân biệt với các loại vải dệt thủy tinh có cấu trúc kín hoặc các loại vải không được xử lý liên kết hóa học. Việc xác định rõ bản chất vật liệu, đặc tính kỹ thuật như định lượng, kiểu dệt và mục đích sử dụng sẽ là căn cứ quan trọng. Các tài liệu kỹ thuật chi tiết hoặc chứng nhận thành phần sẽ hỗ trợ đắc lực trong quá trình phân loại, tránh nhầm lẫn với các sản phẩm sợi thủy tinh ở dạng sợi thô hoặc các loại vải dệt khác.

Thuế cơ bản của mã HS 70197300

Thuế NK thông thường
4.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 70197300 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
5.7
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 70197300

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 70197300

Thuế nhập khẩu mã HS 70197300 (Vải dệt khổ mở khác) là bao nhiêu?
Mã HS 70197300 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, thuế suất thông thường 4.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 70197300 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 70197300 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 70197300 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 70197300 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 70197300 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 70197300 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7019)

Xem toàn bộ mã HS Chương 70 – Đá · Xi măng · Thủy tinh

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 70197300 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.