71031090ĐVT: kgNhóm 7103

Đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý, đã hoặc chưa được gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý chưa được phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển › Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô:

Mã HS 71031090Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 71031090 bao gồm các loại đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý ở trạng thái chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản, tạo hình thô. Đây là những nguyên liệu cơ bản, chưa qua chế tác tinh xảo, được sử dụng rộng rãi trong ngành chế tác trang sức và thủ công mỹ nghệ. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 71031090 là gì?

Mặt hàng thuộc mã 71031090 là các loại đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý chưa trải qua quá trình gia công phức tạp, hoặc chỉ mới được cắt gọt sơ bộ, tạo hình dáng ban đầu mà không thuộc các phân nhóm cụ thể khác. Chúng thường được khai thác từ lòng đất, giữ nguyên vẻ đẹp tự nhiên và là tiền đề cho các sản phẩm trang sức sau này. Nhóm 7103 nằm trong Chương 71, chuyên về các sản phẩm có giá trị cao như ngọc trai, đá quý và kim loại quý.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đánh giá kỹ lưỡng mức độ gia công của viên đá, đảm bảo rằng chúng chỉ ở dạng thô hoặc đã qua xử lý tối thiểu. Cần đặc biệt chú ý đến các đặc tính vật lý và trạng thái tự nhiên của đá để phân biệt với các loại đá đã được chế tác hoàn chỉnh, đánh bóng, hoặc đã được xâu thành chuỗi tạm thời, vốn sẽ được phân loại vào các mã HS khác trong cùng nhóm. Các thông tin về nguồn gốc, thành phần khoáng vật cũng hỗ trợ quá trình xác định chính xác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

TNKS khai thác đã chế biến thành SP khác (181/2025/NĐ-CP PL2)

Thuế cơ bản của mã HS 71031090

Thuế NK thông thường
5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
15
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 71031090 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…). Lưu ý với mã 71031090: vì thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu — nhưng C/O vẫn hữu ích cho thống kê xuất xứ và phòng vệ thương mại.
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 71031090

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 71031090

Thuế nhập khẩu mã HS 71031090 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 71031090 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, thuế suất thông thường 5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 15.
Nhập khẩu mã HS 71031090 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 71031090) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: TNKS khai thác đã chế biến thành SP khác (181/2025/NĐ-CP PL2) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 71031090 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 71031090 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Do thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu.
Đơn vị tính của mã HS 71031090 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 71031090 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7103)

Xem toàn bộ mã HS Chương 71 – Ngọc trai · Kim loại quý

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 71031090 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.