71039110ĐVT: caratNhóm 7103

Đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý, đã hoặc chưa được gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý chưa được phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển › Đã gia công cách khác: › Rubi, saphia và ngọc lục bảo:

Mã HS 71039110Rubi

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Rubi là một loại đá quý tự nhiên được đánh giá cao nhờ màu đỏ rực rỡ và độ cứng vượt trội, thường được sử dụng trong chế tác trang sức cao cấp và các vật phẩm trang trí. Đây là một trong bốn loại đá quý chính, nổi bật với vẻ đẹp và giá trị bền vững. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, VAT 8/10 và đơn vị tính carat.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
5
Đơn vị tính
carat

Mã HS 71039110 là gì?

Rubi thuộc nhóm đá quý corundum, có thành phần chính là oxit nhôm với một lượng nhỏ crom tạo nên sắc đỏ đặc trưng. Đá này được tìm thấy ở nhiều dạng khác nhau, từ thô chưa qua xử lý đến đã được cắt mài tinh xảo, và được phân loại trong Chương 71 cùng với các loại ngọc trai, kim loại quý và đá quý khác. Công dụng chính của rubi là làm vật liệu cho các món đồ trang sức như nhẫn, vòng cổ, bông tai, và đôi khi cả trong các ứng dụng công nghiệp đặc biệt.

Khi phân loại rubi, điều quan trọng là xác định rõ trạng thái của đá: đã gia công hay chưa, đã xâu chuỗi tạm thời hay chưa gắn kết. Cần phân biệt rubi tự nhiên với các loại đá tổng hợp hoặc đá xử lý nhiệt, cũng như các loại đá quý khác có màu sắc tương tự như garnet hoặc spinel, dựa trên các đặc tính vật lý và hóa học như độ cứng, chiết suất và thành phần hóa học. Việc này thường đòi hỏi kiểm định bởi các chuyên gia đá quý hoặc phòng thí nghiệm chuyên ngành để đảm bảo tính chính xác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

TNKS khai thác đã chế biến thành SP khác (181/2025/NĐ-CP PL2)

Thuế cơ bản của mã HS 71039110

Thuế NK thông thường
5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
5
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 71039110 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…). Lưu ý với mã 71039110: vì thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu — nhưng C/O vẫn hữu ích cho thống kê xuất xứ và phòng vệ thương mại.
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 71039110

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 71039110

Thuế nhập khẩu mã HS 71039110 (Rubi) là bao nhiêu?
Mã HS 71039110 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, thuế suất thông thường 5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 5.
Nhập khẩu mã HS 71039110 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Rubi (mã HS 71039110) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: TNKS khai thác đã chế biến thành SP khác (181/2025/NĐ-CP PL2) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 71039110 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 71039110 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Do thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu.
Đơn vị tính của mã HS 71039110 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 71039110 là carat.

Các mã HS liên quan (nhóm 7103)

Xem toàn bộ mã HS Chương 71 – Ngọc trai · Kim loại quý

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 71039110 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.