71102110ĐVT: kgNhóm 7110

Bạch kim, chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc dạng bột › Paladi: › Chưa gia công hoặc ở dạng bột:

Mã HS 71102110Dạng cục, thỏi, thanh đúc hoặc dạng bột

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mặt hàng này bao gồm paladi, một kim loại quý thuộc nhóm bạch kim, được trình bày dưới các dạng nguyên liệu thô như cục, thỏi, thanh đúc hoặc dạng bột. Đây là những hình thức cơ bản để paladi được sử dụng trong các quy trình sản xuất và chế tác tiếp theo. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 1, VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
1
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
1.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 71102110 là gì?

Paladi là một kim loại chuyển tiếp quý hiếm, có màu trắng bạc, bóng, thuộc nhóm kim loại bạch kim (PGM). Nó nổi bật với khả năng chống ăn mòn cao, tính dẻo và khả năng xúc tác vượt trội, thường được ứng dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp ô tô (bộ chuyển đổi xúc tác), điện tử, nha khoa và trang sức. Mã HS 71102110 này nằm trong nhóm 7110, chuyên về bạch kim, chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc dạng bột, thuộc Chương 71 bao gồm ngọc trai, kim loại quý, kim loại được dát phủ kim loại quý và các sản phẩm làm từ chúng; đồ trang sức giả; tiền kim loại.

Để phân loại chính xác mặt hàng paladi ở dạng cục, thỏi, thanh đúc hoặc dạng bột, điều quan trọng là phải xác định rõ độ tinh khiết và trạng thái vật lý của kim loại. Cần lưu ý phân biệt với các hợp kim của paladi hoặc các sản phẩm bán thành phẩm đã qua gia công đáng kể, vốn có thể thuộc các phân nhóm khác trong cùng nhóm 7110 hoặc các nhóm liên quan. Việc kiểm tra thành phần hóa học chi tiết và đặc tính kỹ thuật sẽ là căn cứ quan trọng để đảm bảo phân loại đúng mã HS này.

Thuế cơ bản của mã HS 71102110

Thuế NK thông thường
1.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
1
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
0
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 71102110 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
0.6
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 71102110

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 71102110

Thuế nhập khẩu mã HS 71102110 (Dạng cục, thỏi, thanh đúc hoặc dạng bột) là bao nhiêu?
Mã HS 71102110 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 1, thuế suất thông thường 1.5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 0.
Nhập khẩu mã HS 71102110 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 71102110 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 71102110 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 71102110 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 71102110 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 71102110 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7110)

Xem toàn bộ mã HS Chương 71 – Ngọc trai · Kim loại quý

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 71102110 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.