71103900ĐVT: kgNhóm 7110

Bạch kim, chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc dạng bột › Rodi:

Mã HS 71103900Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Rodi (Rhodium) là một kim loại quý hiếm thuộc nhóm bạch kim, nổi bật với độ cứng cao, khả năng chống ăn mòn vượt trội và màu trắng bạc sáng bóng. Mã HS này bao gồm các dạng Rodi chưa gia công, bán thành phẩm hoặc dạng bột, nhưng không thuộc các phân loại cụ thể hơn đã được định nghĩa. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 1, VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
1
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
1.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 71103900 là gì?

Rodi được ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp, đặc biệt là sản xuất bộ chuyển đổi xúc tác cho ô tô, chế tác đồ trang sức cao cấp, và trong các thiết bị điện tử nhờ tính dẫn điện và khả năng chống oxy hóa tuyệt vời. Trong Chương 71, kim loại quý này được xếp vào nhóm 7110, vốn bao gồm bạch kim và các kim loại thuộc nhóm bạch kim ở dạng chưa gia công, bán thành phẩm hoặc dạng bột. Mã 71103900 này dành cho các dạng Rodi không được phân loại chi tiết hơn trong các mã phụ khác của phân nhóm Rodi (7110.30).

Để phân loại chính xác mặt hàng vào mã "Loại khác" này, cần xem xét kỹ lưỡng trạng thái vật lý, mức độ gia công và thành phần hóa học của Rodi. Việc xác định liệu Rodi có phải ở dạng thỏi, hạt, tấm, dây, bột hay một dạng bán thành phẩm khác không được liệt kê cụ thể là rất quan trọng, dựa trên các tiêu chuẩn kỹ thuật và quy trình sản xuất. Cần đặc biệt lưu ý để tránh nhầm lẫn với các kim loại quý khác trong nhóm bạch kim hoặc các dạng Rodi đã được gia công thành sản phẩm hoàn chỉnh, vốn sẽ thuộc các mã HS khác.

Thuế cơ bản của mã HS 71103900

Thuế NK thông thường
1.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
1
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
0
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 71103900 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
0.7
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 71103900

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 71103900

Thuế nhập khẩu mã HS 71103900 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 71103900 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 1, thuế suất thông thường 1.5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 0.
Nhập khẩu mã HS 71103900 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 71103900 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 71103900 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 71103900 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 71103900 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 71103900 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7110)

Xem toàn bộ mã HS Chương 71 – Ngọc trai · Kim loại quý

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 71103900 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.