71159010ĐVT: kgNhóm 7115

Các sản phẩm khác bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý › Loại khác:

Mã HS 71159010Bằng vàng hoặc bạc

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 71159010 bao gồm các sản phẩm được chế tác từ vàng hoặc bạc, không thuộc các phân nhóm cụ thể hơn của nhóm 7115. Đây là những mặt hàng đa dạng, có thể dùng trong nhiều lĩnh vực khác nhau. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
30
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
45
Đơn vị tính
kg

Mã HS 71159010 là gì?

Mặt hàng thuộc mã HS 71159010 là các sản phẩm được làm hoàn toàn hoặc chủ yếu từ vàng hoặc bạc, không phải là đồ trang sức, đồ kim hoàn hay các sản phẩm cụ thể khác đã được phân loại chi tiết hơn trong nhóm 7115. Chúng có thể bao gồm các chi tiết kỹ thuật, bộ phận máy móc, vật phẩm trang trí nội thất hoặc các vật dụng cá nhân không mang tính chất trang sức. Vị trí này trong Chương 71 phản ánh bản chất là sản phẩm chế tác từ kim loại quý.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần xem xét kỹ lưỡng thành phần vật liệu và công dụng cuối cùng của sản phẩm. Cần tránh nhầm lẫn với đồ trang sức (nhóm 7113), đồ kim hoàn (nhóm 7114) hoặc các sản phẩm vàng, bạc dạng bán thành phẩm như thỏi, thanh, dây (nhóm 7106, 7108). Các tài liệu kỹ thuật, bản vẽ chi tiết hoặc mô tả công năng sẽ là căn cứ quan trọng để xác định liệu sản phẩm có phải là "loại khác" không được quy định cụ thể ở các mã HS khác hay không.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

TNKS khai thác đã chế biến thành SP khác (181/2025/NĐ-CP PL2)

Thuế cơ bản của mã HS 71159010

Thuế NK thông thường
45
Thuế NK ưu đãi (MFN)
30
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
0
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 71159010 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
24
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
6
EVFTA (VN – EU)
3,7
UKVFTA (VN – Anh)
3,7
VIFTA (VN – Israel)
21
RCEP
15
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 71159010

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 71159010

Thuế nhập khẩu mã HS 71159010 (Bằng vàng hoặc bạc) là bao nhiêu?
Mã HS 71159010 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30, thuế suất thông thường 45 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 0.
Nhập khẩu mã HS 71159010 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Bằng vàng hoặc bạc (mã HS 71159010) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: TNKS khai thác đã chế biến thành SP khác (181/2025/NĐ-CP PL2) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 71159010 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 71159010 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 71159010 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 71159010 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7115)

Xem toàn bộ mã HS Chương 71 – Ngọc trai · Kim loại quý

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 71159010 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.