71159090ĐVT: kgNhóm 7115

Các sản phẩm khác bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý › Loại khác:

Mã HS 71159090Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 71159090 bao gồm các sản phẩm đa dạng được chế tác từ kim loại quý hoặc kim loại nền được dát phủ kim loại quý, không thuộc các phân loại cụ thể hơn trong nhóm 7115. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
30
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
45
Đơn vị tính
kg

Mã HS 71159090 là gì?

Nhóm này áp dụng cho các vật phẩm khác không được chi tiết tại các phân nhóm trước của mã 7115, được làm hoàn toàn hoặc một phần từ vàng, bạc, bạch kim hoặc các kim loại quý khác, hoặc từ kim loại thường được phủ một lớp kim loại quý. Các sản phẩm này có thể phục vụ nhiều mục đích khác nhau, từ đồ dùng trang trí, vật phẩm gia dụng, thiết bị phòng thí nghiệm cho đến các chi tiết công nghiệp, miễn là chúng không phải là đồ trang sức, đồ kim hoàn, tiền xu hay các sản phẩm đã được phân loại rõ ràng ở nơi khác trong Chương 71.

Việc phân loại chính xác các mặt hàng vào mã 'loại khác' này đòi hỏi phải xác định rõ bản chất vật liệu cấu thành, bao gồm loại kim loại quý, phương pháp dát phủ (nếu có), và tỷ lệ thành phần kim loại quý. Cần đặc biệt lưu ý đến công dụng và đặc tính kỹ thuật của sản phẩm để tránh nhầm lẫn với các mặt hàng làm từ kim loại thường hoặc các sản phẩm kim loại quý đã có mã HS riêng biệt, đảm bảo tuân thủ đúng các chú giải phân loại của Chương 71.

Thuế cơ bản của mã HS 71159090

Thuế NK thông thường
45
Thuế NK ưu đãi (MFN)
30
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
0
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 71159090 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
6
EVFTA (VN – EU)
3,7
UKVFTA (VN – Anh)
3,7
VIFTA (VN – Israel)
17.1
RCEP
15
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 71159090

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 71159090

Thuế nhập khẩu mã HS 71159090 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 71159090 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30, thuế suất thông thường 45 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 0.
Nhập khẩu mã HS 71159090 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 71159090 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 71159090 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 71159090 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 71159090 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 71159090 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7115)

Xem toàn bộ mã HS Chương 71 – Ngọc trai · Kim loại quý

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 71159090 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.