71179010ĐVT: kgNhóm 7117

Đồ trang sức làm bằng chất liệu khác › Loại khác:

Mã HS 71179010Vòng

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Vòng thuộc mã HS 71179010 là các loại trang sức đeo tay hoặc cổ tay, được chế tác từ các vật liệu không phải kim loại quý hay đá quý, dùng để làm đẹp và thể hiện phong cách cá nhân. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
37.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 71179010 là gì?

Mặt hàng này bao gồm các loại vòng đeo tay, vòng xuyến được sản xuất từ nhiều chất liệu khác nhau như kim loại thông thường, nhựa, gỗ, thủy tinh, da, hoặc các vật liệu tổng hợp. Chúng thường được thiết kế với mục đích trang trí, tạo điểm nhấn cho trang phục và phù hợp với nhiều đối tượng người dùng. Trong Chương 71, nhóm 7117 tập trung vào đồ trang sức giả, và mã 71179010 cụ thể hóa các loại vòng không thuộc các phân nhóm chi tiết hơn.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần xem xét kỹ lưỡng thành phần cấu tạo và tính chất của vật liệu chính. Sự khác biệt với đồ trang sức thật nằm ở việc không sử dụng ngọc trai, đá quý, kim loại quý hoặc kim loại mạ quý. Các chứng từ kỹ thuật hoặc bản mô tả chi tiết về vật liệu sẽ là căn cứ quan trọng để xác định đây là đồ trang sức giả, tránh nhầm lẫn với các sản phẩm thuộc nhóm khác trong Chương 71.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); Đồ trang sức làm bằng chất liệu thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật, thực vật thuộc các phụ lục CITES (17/2023/TT-BNNPTNT)

Thuế cơ bản của mã HS 71179010

Thuế NK thông thường
37.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 71179010 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
20
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
5
EVFTA (VN – EU)
3,1
UKVFTA (VN – Anh)
3,1
VIFTA (VN – Israel)
17.5
RCEP
12,5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 71179010

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 71179010

Thuế nhập khẩu mã HS 71179010 (Vòng) là bao nhiêu?
Mã HS 71179010 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, thuế suất thông thường 37.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 71179010 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Vòng (mã HS 71179010) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); Đồ trang sức làm bằng chất liệu thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật, thực vật thuộc các phụ lục CITES (17/2023/TT-BNNPTNT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 71179010 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 71179010 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), CPTPP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 71179010 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 71179010 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7117)

Xem toàn bộ mã HS Chương 71 – Ngọc trai · Kim loại quý

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 71179010 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.