71179094ĐVT: kgNhóm 7117

Đồ trang sức làm bằng chất liệu khác › Loại khác: › Bộ phận:

Mã HS 71179094Làm toàn bộ bằng plastic, thủy tinh, gỗ, vật liệu khắc từ mai rùa, ngà, xương, sừng, san hô, xà cừ và các loại động vật khác đã gia công, vật liệu khắc từ thực vật đã gia công, vật liệu khắc từ khoáng sản đã gia công, hoặc bằng sứ

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 71179094 áp dụng cho các bộ phận dùng để chế tác đồ trang sức giả, được làm hoàn toàn từ nhiều loại vật liệu phổ biến. Các bộ phận này đóng vai trò thiết yếu trong việc tạo nên các sản phẩm trang sức không làm từ kim loại quý hay đá quý, mang đến sự đa dạng về kiểu dáng và chất liệu. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
37.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 71179094 là gì?

Các bộ phận thuộc mã này là những thành phần cấu tạo nên đồ trang sức giả, không chứa kim loại quý hay đá quý. Chúng được chế tác hoàn toàn từ các vật liệu như plastic, thủy tinh, gỗ, hoặc các vật liệu tự nhiên đã được khắc, gia công như mai rùa, ngà, xương, sừng, san hô, xà cừ, vật liệu thực vật và khoáng sản, hoặc sứ. Sự đa dạng về chất liệu cho phép tạo ra nhiều hình dáng và màu sắc phong phú, đáp ứng nhu cầu thẩm mỹ đa dạng của thị trường đồ trang sức.

Để phân loại chính xác các sản phẩm này, cần đặc biệt chú ý đến thành phần vật liệu cấu tạo, đảm bảo chúng được làm hoàn toàn từ một trong các chất liệu đã được quy định. Cần phân biệt rõ ràng các bộ phận này với các sản phẩm trang sức hoàn chỉnh hoặc các nguyên liệu thô chưa qua gia công thành bộ phận. Việc xác định đúng đặc tính kỹ thuật và bản chất vật liệu là yếu tố then chốt để đảm bảo phân loại chính xác, tránh nhầm lẫn với các mã HS khác liên quan đến đồ trang sức hoặc vật liệu.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); Đồ trang sức làm bằng chất liệu thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật, thực vật thuộc các phụ lục CITES (17/2023/TT-BNNPTNT)

Thuế cơ bản của mã HS 71179094

Thuế NK thông thường
37.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 71179094 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
20
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
5
EVFTA (VN – EU)
3,1
UKVFTA (VN – Anh)
3,1
VIFTA (VN – Israel)
17.5
RCEP
12,5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 71179094

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 71179094

Thuế nhập khẩu mã HS 71179094 (Làm toàn bộ bằng plastic, thủy tinh, gỗ, vật liệu khắc từ mai rùa, ngà, xương, sừng, san hô, xà cừ và các loại động vật khác đã gia công, vật liệu khắc từ thực vật đã gia công, vật liệu khắc từ khoáng sản đã gia công, hoặc bằng sứ) là bao nhiêu?
Mã HS 71179094 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, thuế suất thông thường 37.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 71179094 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Làm toàn bộ bằng plastic, thủy tinh, gỗ, vật liệu khắc từ mai rùa, ngà, xương, sừng, san hô, xà cừ và các loại động vật khác đã gia công, vật liệu khắc từ thực vật đã gia công, vật liệu khắc từ khoáng sản đã gia công, hoặc bằng sứ (mã HS 71179094) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); Đồ trang sức làm bằng chất liệu thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật, thực vật thuộc các phụ lục CITES (17/2023/TT-BNNPTNT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 71179094 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 71179094 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), CPTPP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 71179094 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 71179094 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7117)

Xem toàn bộ mã HS Chương 71 – Ngọc trai · Kim loại quý

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 71179094 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.