71179099ĐVT: kgNhóm 7117

Đồ trang sức làm bằng chất liệu khác › Loại khác: › Bộ phận:

Mã HS 71179099Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 71179099 áp dụng cho các bộ phận của đồ trang sức giả, được chế tác từ nhiều loại vật liệu khác ngoài kim loại cơ bản, ngọc trai hay đá quý. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
37.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 71179099 là gì?

Những bộ phận này có công dụng chính là cấu thành nên các món đồ trang sức trang trí cá nhân, mang lại vẻ đẹp và phong cách mà không yêu cầu vật liệu quý hiếm. Chúng thuộc nhóm 7117, chuyên về đồ trang sức giả, nằm trong Chương 71 của Biểu thuế hài hòa, vốn bao gồm ngọc trai, đá quý, kim loại quý và các sản phẩm từ chúng.

Việc xác định mã HS cho các bộ phận đồ trang sức giả thuộc phân nhóm "loại khác" đòi hỏi sự xem xét cẩn trọng về bản chất vật liệu và công dụng cụ thể. Cần phân biệt rõ ràng với các bộ phận làm từ kim loại cơ bản (thuộc 7117.10) hoặc các loại đồ trang sức hoàn chỉnh. Các tài liệu kỹ thuật, mô tả chi tiết về thành phần và chức năng của bộ phận sẽ là cơ sở quan trọng để đảm bảo phân loại chính xác, tránh nhầm lẫn với các mặt hàng có công dụng tương tự nhưng vật liệu khác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2)

Thuế cơ bản của mã HS 71179099

Thuế NK thông thường
37.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 71179099 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
20
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
5
EVFTA (VN – EU)
3,1
UKVFTA (VN – Anh)
3,1
VIFTA (VN – Israel)
17.5
RCEP
12,5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 71179099

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 71179099

Thuế nhập khẩu mã HS 71179099 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 71179099 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, thuế suất thông thường 37.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 71179099 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 71179099) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 71179099 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 71179099 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), CPTPP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 71179099 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 71179099 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7117)

Xem toàn bộ mã HS Chương 71 – Ngọc trai · Kim loại quý

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 71179099 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.