71189090ĐVT: kgNhóm 7118

Tiền kim loại › Loại khác:

Mã HS 71189090Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các mặt hàng thuộc mã HS này bao gồm những loại tiền kim loại không được phân loại cụ thể hơn ở các mã khác trong nhóm 7118, chủ yếu dùng làm phương tiện thanh toán hoặc vật phẩm có giá trị sưu tầm. Chúng đại diện cho các dạng thức đa dạng của tiền đúc hoặc vật phẩm tương tự tiền tệ. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, VAT */8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
*/8/10
Thuế NK thông thường
37.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 71189090 là gì?

Nhóm 7118 bao gồm tiền kim loại, dù là tiền tệ hợp pháp hay không, và các loại tiền kỷ niệm. Mã 71189090 áp dụng cho những loại tiền kim loại không thuộc các phân loại chi tiết hơn, có thể là tiền xu cổ, tiền kỷ niệm đặc biệt hoặc các vật phẩm có hình dạng và chức năng tương tự tiền tệ nhưng không được liệt kê rõ ràng. Chúng thường được làm từ kim loại và mang giá trị lịch sử, nghệ thuật hoặc sưu tầm bên cạnh giá trị vật chất.

Để phân loại chính xác vào mã này, cần xem xét kỹ lưỡng bản chất của vật phẩm, liệu chúng có phải là tiền tệ đã được phát hành, tiền kỷ niệm hay các vật phẩm được công nhận là tiền kim loại theo quy định. Việc xác định rõ mục đích sử dụng, đặc điểm đúc và các dấu hiệu nhận biết tiền tệ là yếu tố then chốt, tránh nhầm lẫn với các phế liệu kim loại hoặc các vật phẩm kim loại trang trí không có chức năng tiền tệ.

Thuế cơ bản của mã HS 71189090

Thuế NK thông thường
37.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
*/8/10
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: VAT tùy trường hợp: hàng nông–súc–thủy sản ở khâu nhập khẩu nếu chưa chế biến thì không chịu thuế GTGT; đã chế biến 8%/10%; khâu thương mại nội địa 5%. Liên hệ để được tư vấn chính xác theo lô hàng.

Chưa chắc mã HS 71189090 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
5
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
5
EVFTA (VN – EU)
3,1
UKVFTA (VN – Anh)
3,1
VIFTA (VN – Israel)
14.3
RCEP
12,5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 71189090

Tính chi phí nhập khẩu
VAT tùy trường hợp. Nông–súc–thủy sản: khâu nhập khẩu nếu CHƯA chế biến → không chịu thuế GTGT; đã chế biến → 8%/10% (NĐ 174/2025); khâu thương mại nội địa → 5%. Xác định theo trạng thái chế biến & khâu giao dịch — liên hệ tư vấn để chắc chắn.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 71189090

Thuế nhập khẩu mã HS 71189090 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 71189090 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, thuế suất thông thường 37.5 và VAT */8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 71189090 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 71189090 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 71189090 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 71189090 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 71189090 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 71189090 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7118)

Xem toàn bộ mã HS Chương 71 – Ngọc trai · Kim loại quý

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 71189090 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.