72101190ĐVT: kgNhóm 7210

Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Được phủ, mạ hoặc tráng thiếc: › Có chiều dày từ 0,5 mm trở lên:

Mã HS 72101190Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 72101190 áp dụng cho các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã được phủ hoặc tráng thiếc, và có chiều dày từ 0,5 mm trở lên. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 72101190 là gì?

Các sản phẩm thuộc mã này là những tấm hoặc cuộn kim loại có nguồn gốc từ sắt hoặc thép không hợp kim, được sản xuất thông qua quá trình cán phẳng và có kích thước chiều rộng đáng kể. Đặc điểm nổi bật là chúng đã được xử lý bề mặt bằng cách phủ, mạ hoặc tráng một lớp thiếc, mang lại khả năng chống ăn mòn và độ bền cao. Đây là một phần của nhóm 7210, chuyên về các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng đã qua xử lý bề mặt, nằm trong Chương 72 về các sản phẩm sắt và thép.

Khi phân loại mặt hàng này, cần đặc biệt chú ý đến vật liệu cơ bản là sắt hoặc thép không hợp kim, chiều rộng của sản phẩm phải đạt từ 600mm trở lên và chiều dày từ 0,5 mm trở lên. Yếu tố quyết định là lớp phủ bề mặt phải là thiếc; các sản phẩm tương tự nhưng được phủ bằng kẽm, hợp kim nhôm-kẽm hoặc các vật liệu khác sẽ được phân loại vào các mã HS khác tương ứng. Việc kiểm tra các thông số kỹ thuật, thành phần lớp phủ và độ dày là rất quan trọng để đảm bảo phân loại chính xác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019); Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022)

Thuế cơ bản của mã HS 72101190

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 72101190 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
5,6
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
5
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
5
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
3,1
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
1
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
2,5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 72101190

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 72101190

Thuế nhập khẩu mã HS 72101190 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 72101190 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 72101190 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 72101190) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019); Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 72101190 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 72101190 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 72101190 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 72101190 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7210)

Xem toàn bộ mã HS Chương 72 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 72101190 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.