72103012ĐVT: kgNhóm 7210

Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân: › Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:

Mã HS 72103012Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Sản phẩm này là thép cán phẳng không hợp kim, được mạ kẽm bằng phương pháp điện phân, có chiều dày nằm trong khoảng xác định. Đây là vật liệu cơ bản được ứng dụng rộng rãi nhờ khả năng chống ăn mòn hiệu quả. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 72103012 là gì?

Thuộc nhóm 7210 của Chương 72, mặt hàng này là các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên và đã được xử lý bề mặt. Cụ thể, chúng được mạ hoặc tráng kẽm thông qua quy trình điện phân, đảm bảo lớp phủ đồng đều và bám chắc. Đặc trưng của mã này là hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và có chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm, phù hợp cho nhiều ứng dụng công nghiệp.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, các đặc tính kỹ thuật như phương pháp mạ kẽm (điện phân), hàm lượng carbon và đặc biệt là dải chiều dày cụ thể là yếu tố quyết định. Cần đối chiếu kỹ lưỡng các thông số này với tài liệu kỹ thuật của sản phẩm để tránh nhầm lẫn với các mã HS khác trong cùng phân nhóm 7210301, vốn chỉ khác biệt ở các ngưỡng chiều dày hoặc hàm lượng carbon. Chứng từ chứng minh thành phần hóa học và thông số kỹ thuật là cơ sở quan trọng cho việc xác định mã HS.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019); Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022)

Thuế cơ bản của mã HS 72103012

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 72103012 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
5
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
5
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
5
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
5
VCFTA (VN – Chile)
5
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
3,1
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
2,5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 72103012

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 72103012

Thuế nhập khẩu mã HS 72103012 (Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm) là bao nhiêu?
Mã HS 72103012 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 72103012 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm (mã HS 72103012) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019); Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 72103012 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 72103012 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 72103012 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 72103012 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7210)

Xem toàn bộ mã HS Chương 72 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 72103012 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.