72101210ĐVT: kgNhóm 7210

Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Được phủ, mạ hoặc tráng thiếc: › Có chiều dày dưới 0,5 mm:

Mã HS 72101210Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS này áp dụng cho các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, đã được phủ hoặc tráng thiếc, có đặc tính kỹ thuật cụ thể về hàm lượng carbon. Chúng thường được dùng trong các ứng dụng đòi hỏi độ bền và khả năng chống ăn mòn. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 72101210 là gì?

Mặt hàng này thuộc nhóm các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã được xử lý bề mặt bằng cách phủ, mạ hoặc tráng thiếc. Đặc điểm nổi bật của mã này là hàm lượng carbon đạt từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng, đồng thời có chiều dày dưới 0,5 mm. Các sản phẩm này thường được sử dụng trong các ngành công nghiệp sản xuất bao bì, linh kiện điện tử hoặc các ứng dụng cần khả năng chống ăn mòn và độ bền cơ học cao. Chúng nằm trong Chương 72, chuyên về sắt và thép, cụ thể là nhóm 7210 dành cho các sản phẩm cán phẳng đã được phủ, mạ hoặc tráng.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt chú ý đến hàm lượng carbon tính theo khối lượng, đây là tiêu chí quan trọng để xác định mã HS nhánh này. Ngoài ra, việc xác định rõ lớp phủ là thiếc, chiều dày sản phẩm dưới 0,5 mm và chiều rộng tối thiểu 600mm cũng là các yếu tố then chốt. Cần tránh nhầm lẫn với các sản phẩm thép cán phẳng có hàm lượng carbon thấp hơn hoặc được phủ bằng các kim loại khác, vốn sẽ thuộc các mã HS khác trong cùng nhóm hoặc các nhóm lân cận. Các tài liệu kỹ thuật như chứng nhận phân tích thành phần (COA) hoặc bảng thông số kỹ thuật sản phẩm (spec sheet) là cơ sở quan trọng để xác định chính xác các tiêu chí này.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)

Thuế cơ bản của mã HS 72101210

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 72101210 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
*
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
5
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
7
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
6
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
3,1
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
2,5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 72101210

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 72101210

Thuế nhập khẩu mã HS 72101210 (Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng) là bao nhiêu?
Mã HS 72101210 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 72101210 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng (mã HS 72101210) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 72101210 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 72101210 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 72101210 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 72101210 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7210)

Xem toàn bộ mã HS Chương 72 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 72101210 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.