72104112ĐVT: kgNhóm 7210

Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác: › Dạng lượn sóng: › Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:

Mã HS 72104112Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, được phủ hoặc mạ kẽm bằng phương pháp khác ngoài nhúng nóng, thường được sử dụng rộng rãi trong xây dựng. Đặc trưng bởi hình dạng lượn sóng và độ dày cụ thể, chúng mang lại khả năng chống ăn mòn và độ bền cao. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
kg

Mã HS 72104112 là gì?

Mặt hàng này thuộc nhóm các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có bề rộng từ 600mm trở lên, đã qua quá trình phủ hoặc mạ kẽm bằng các phương pháp khác ngoài nhúng nóng. Đặc điểm nổi bật là cấu trúc dạng lượn sóng, giúp tăng cường độ cứng và khả năng chịu lực, đồng thời có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng. Với chiều dày nằm trong khoảng từ trên 1,2 mm đến không quá 1,5 mm, chúng thường được ứng dụng làm vật liệu lợp mái, vách ngăn hoặc các cấu kiện xây dựng khác đòi hỏi độ bền và khả năng chống chịu thời tiết.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt chú ý đến phương pháp phủ kẽm (không phải nhúng nóng), hình dạng lượn sóng và các thông số kỹ thuật về thành phần hóa học cũng như kích thước. Việc xác định hàm lượng carbon dưới 0,6% và chiều dày chính xác từ trên 1,2 mm đến 1,5 mm là yếu tố quyết định để phân biệt với các loại thép phủ kẽm khác có hàm lượng carbon hoặc độ dày khác nhau. Các tài liệu kỹ thuật như chứng chỉ phân tích thành phần (COA) hoặc bản vẽ chi tiết sản phẩm sẽ là căn cứ quan trọng cho quá trình phân loại.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Áp thuế CBPG Thép mạ (CN, KR) (2310/QĐ-BCT-2025); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)

Thuế cơ bản của mã HS 72104112

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 72104112 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
32
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
10
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
5
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
6,3
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
3,6
UKVFTA (VN – Anh)
3,6
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 72104112

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 72104112

Thuế nhập khẩu mã HS 72104112 (Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm) là bao nhiêu?
Mã HS 72104112 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 72104112 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm (mã HS 72104112) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Áp thuế CBPG Thép mạ (CN, KR) (2310/QĐ-BCT-2025); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 72104112 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 72104112 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 72104112 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 72104112 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7210)

Xem toàn bộ mã HS Chương 72 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 72104112 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.