72104119ĐVT: kgNhóm 7210

Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác: › Dạng lượn sóng: › Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:

Mã HS 72104119Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Đây là các sản phẩm thép không hợp kim được cán phẳng, có đặc điểm lượn sóng và được phủ kẽm, thường dùng trong xây dựng và các ứng dụng công nghiệp. Chúng mang lại độ bền cao và khả năng chống ăn mòn hiệu quả, phù hợp cho các kết cấu yêu cầu vật liệu nhẹ và dễ thi công. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
kg

Mã HS 72104119 là gì?

Sản phẩm thuộc mã HS này là thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã được phủ hoặc mạ kẽm bằng phương pháp khác ngoài nhúng nóng, và có hình dạng lượn sóng. Đặc điểm nổi bật là hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng, đảm bảo độ dẻo và khả năng gia công tốt. Các sản phẩm này thường được sử dụng làm vật liệu lợp mái, vách ngăn, hoặc các cấu kiện trong xây dựng dân dụng và công nghiệp nhờ khả năng chống chịu thời tiết hiệu quả. Chúng nằm trong nhóm 7210, chuyên về các sản phẩm thép cán phẳng đã được phủ hoặc mạ, thuộc Chương 72 về sắt và thép.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt chú ý đến phương pháp phủ kẽm (phương pháp khác ngoài nhúng nóng), hình dạng lượn sóng và hàm lượng carbon để tránh nhầm lẫn với các loại thép cán phẳng khác. Việc xác định chính xác chiều rộng sản phẩm (từ 600mm trở lên) cũng là yếu tố quan trọng để phân biệt với các sản phẩm có chiều rộng nhỏ hơn thuộc nhóm 7212. Ngoài ra, cần kiểm tra kỹ thành phần hóa học để đảm bảo đây là thép không hợp kim và hàm lượng carbon phù hợp, thường được thể hiện trên chứng nhận vật liệu hoặc kết quả phân tích.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Áp thuế CBPG Thép mạ (CN, KR) (2310/QĐ-BCT-2025); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019); Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022)

Thuế cơ bản của mã HS 72104119

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 72104119 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
8
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
8
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
5
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
6,3
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
10
EVFTA (VN – EU)
3,6
UKVFTA (VN – Anh)
3,6
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 72104119

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 72104119

Thuế nhập khẩu mã HS 72104119 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 72104119 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 72104119 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 72104119) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Áp thuế CBPG Thép mạ (CN, KR) (2310/QĐ-BCT-2025); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019); Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 72104119 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 72104119 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 72104119 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 72104119 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7210)

Xem toàn bộ mã HS Chương 72 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 72104119 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.