72104917ĐVT: kgNhóm 7210

Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác: › Loại khác: › Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:

Mã HS 72104917Loại khác, chiều dày không quá 1,2 mm

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, được tráng kẽm bằng các phương pháp khác ngoài nhúng nóng, đóng vai trò quan trọng trong nhiều ngành công nghiệp. Đây là những tấm thép mỏng, bền bỉ, được sử dụng rộng rãi nhờ khả năng chống ăn mòn hiệu quả. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
22.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 72104917 là gì?

Mã HS 72104917 bao gồm các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã được phủ hoặc tráng kẽm bằng các phương pháp khác ngoài nhúng nóng, với hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và đặc biệt có chiều dày không quá 1,2 mm. Các sản phẩm này thường được dùng trong xây dựng, sản xuất ô tô, thiết bị gia dụng và các ứng dụng đòi hỏi độ bền cao cùng khả năng chống gỉ sét. Chúng thuộc Chương 72, tập trung vào kim loại cơ bản và các sản phẩm từ kim loại cơ bản, cụ thể là nhóm 7210 dành cho các sản phẩm cán phẳng đã được phủ hoặc tráng.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt lưu ý đến phương pháp tráng kẽm (không phải nhúng nóng), hàm lượng carbon và đặc biệt là chiều dày không vượt quá 1,2 mm. Việc xác định hàm lượng carbon và phương pháp tráng phủ là yếu tố then chốt để phân biệt với các loại thép tráng kẽm khác trong cùng nhóm 7210. Các tài liệu kỹ thuật như chứng nhận phân tích thành phần (COA) hoặc thông số kỹ thuật sản phẩm sẽ cung cấp căn cứ rõ ràng cho việc xác định đúng mã HS, tránh nhầm lẫn với các sản phẩm có chiều dày lớn hơn hoặc được tráng kẽm bằng phương pháp nhúng nóng.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Áp thuế CBPG Thép mạ (CN, KR) (2310/QĐ-BCT-2025); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)*; Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022)

Thuế cơ bản của mã HS 72104917

Thuế NK thông thường
22.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 72104917 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
15
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
32
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
15
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
19
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
5
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
9,5
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
5,4
UKVFTA (VN – Anh)
5,4
VIFTA (VN – Israel)
20
RCEP
20
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 72104917

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 72104917

Thuế nhập khẩu mã HS 72104917 (Loại khác, chiều dày không quá 1,2 mm) là bao nhiêu?
Mã HS 72104917 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, thuế suất thông thường 22.5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 72104917 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác, chiều dày không quá 1,2 mm (mã HS 72104917) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Áp thuế CBPG Thép mạ (CN, KR) (2310/QĐ-BCT-2025); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)*; Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 72104917 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 72104917 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), VJEPA (VN – Nhật Bản), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 72104917 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 72104917 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7210)

Xem toàn bộ mã HS Chương 72 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 72104917 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.