72104918ĐVT: kgNhóm 7210

Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác: › Loại khác: › Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:

Mã HS 72104918Loại khác, chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Sản phẩm này là thép cán phẳng không hợp kim, được mạ kẽm bằng phương pháp khác ngoài nhúng nóng, có đặc điểm kỹ thuật về chiều rộng, hàm lượng carbon và đặc biệt là chiều dày cụ thể. Chúng được ứng dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp đòi hỏi vật liệu có khả năng chống ăn mòn tốt. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
kg

Mã HS 72104918 là gì?

Mặt hàng này bao gồm các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên và đã được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng các phương pháp khác ngoài nhúng nóng. Các sản phẩm này có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và được xác định bởi chiều dày nằm trong khoảng trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm. Chúng thường được sử dụng trong xây dựng, sản xuất ô tô, và các ứng dụng công nghiệp khác nhờ độ bền và khả năng bảo vệ khỏi rỉ sét.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt lưu ý đến phương pháp mạ kẽm, hàm lượng carbon và dải chiều dày cụ thể của sản phẩm. Việc xác định rõ các thông số kỹ thuật này là rất quan trọng để tránh nhầm lẫn với các loại thép cán phẳng mạ kẽm có đặc tính khác về chiều dày, hàm lượng carbon hoặc phương pháp mạ. Các tài liệu kỹ thuật như chứng nhận phân tích thành phần (COA) hoặc bản mô tả kỹ thuật chi tiết sẽ là căn cứ quan trọng cho quá trình phân loại.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Áp thuế CBPG Thép mạ (CN, KR) (2310/QĐ-BCT-2025); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)*; Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022)

Thuế cơ bản của mã HS 72104918

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 72104918 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
15
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
32
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
10
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
5
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
5
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
6,3
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
3,6
UKVFTA (VN – Anh)
3,6
VIFTA (VN – Israel)
10
RCEP
10
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 72104918

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 72104918

Thuế nhập khẩu mã HS 72104918 (Loại khác, chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm) là bao nhiêu?
Mã HS 72104918 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 72104918 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác, chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm (mã HS 72104918) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Áp thuế CBPG Thép mạ (CN, KR) (2310/QĐ-BCT-2025); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)*; Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 72104918 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 72104918 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 72104918 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 72104918 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7210)

Xem toàn bộ mã HS Chương 72 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 72104918 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.