72104999ĐVT: kgNhóm 7210

Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác: › Loại khác: › Loại khác:

Mã HS 72104999Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 72104999 áp dụng cho các sản phẩm thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã được phủ hoặc mạ kẽm bằng phương pháp khác ngoài nhúng nóng, không thuộc các phân nhóm cụ thể hơn. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
kg

Mã HS 72104999 là gì?

Các sản phẩm thuộc mã này là thép cán phẳng, không hợp kim, có đặc tính chống ăn mòn nhờ lớp phủ kẽm được áp dụng qua quy trình không phải nhúng nóng. Chúng thường được sử dụng trong các ngành công nghiệp đòi hỏi độ bền cao và khả năng chịu đựng môi trường khắc nghiệt, như trong xây dựng, sản xuất ô tô, hoặc thiết bị điện tử. Mã này nằm trong nhóm 7210, chuyên về các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim đã được phủ, mạ hoặc tráng, thuộc Chương 72 về sắt và thép.

Khi phân loại mặt hàng này, điều quan trọng là phải xác định rõ phương pháp mạ kẽm không phải là nhúng nóng, đồng thời kiểm tra các đặc tính kỹ thuật khác như độ dày, thành phần thép nền và kích thước chính xác. Cần phân biệt rõ với các sản phẩm mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng (thuộc các phân nhóm khác trong 7210.41) hoặc các loại thép cán phẳng chưa qua xử lý bề mặt. Các chứng từ kỹ thuật, bản phân tích thành phần hoặc thông số kỹ thuật chi tiết từ nhà sản xuất là cơ sở quan trọng để xác định đúng mã HS.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019); Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022)

Thuế cơ bản của mã HS 72104999

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 72104999 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
8
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
8
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
5
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
5
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
6,3
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
10
EVFTA (VN – EU)
3,6
UKVFTA (VN – Anh)
3,6
VIFTA (VN – Israel)
10
RCEP
5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 72104999

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 72104999

Thuế nhập khẩu mã HS 72104999 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 72104999 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 72104999 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 72104999) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019); Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 72104999 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 72104999 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 72104999 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 72104999 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7210)

Xem toàn bộ mã HS Chương 72 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 72104999 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.