72106111ĐVT: kgNhóm 7210

Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Được phủ, mạ hoặc tráng nhôm: › Được phủ, mạ hoặc tráng hợp kim nhôm - kẽm: › Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:

Mã HS 72106111Chiều dày không quá 1,2 mm

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Tấm thép cán phẳng không hợp kim, được phủ hợp kim nhôm-kẽm, là vật liệu xây dựng và công nghiệp quan trọng, nổi bật với khả năng chống ăn mòn vượt trội. Sản phẩm này có chiều dày không quá 1,2 mm, được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng đòi hỏi độ bền và tuổi thọ cao. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
22.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 72106111 là gì?

Sản phẩm này thuộc nhóm các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã được phủ một lớp hợp kim nhôm-kẽm để tăng cường khả năng chống gỉ sét và kéo dài tuổi thọ. Đặc trưng bởi hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày tối đa 1,2 mm, chúng thường được ứng dụng trong sản xuất tấm lợp, vách ngăn, vỏ thiết bị gia dụng và các bộ phận ô tô. Mã HS này nằm trong Chương 72, chuyên về sắt và thép, cụ thể hơn là nhóm 7210 dành cho các sản phẩm cán phẳng đã được phủ hoặc tráng.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt chú ý đến thành phần lớp phủ, cụ thể là hợp kim nhôm-kẽm, để tránh nhầm lẫn với các sản phẩm chỉ phủ nhôm hoặc kẽm đơn thuần. Ngoài ra, các thông số kỹ thuật về kích thước như chiều rộng từ 600mm trở lên và chiều dày không quá 1,2 mm, cùng với hàm lượng carbon dưới 0,6% theo khối lượng, là những tiêu chí quan trọng không thể bỏ qua. Việc xác định đúng các đặc tính này thường dựa trên chứng chỉ chất lượng của nhà sản xuất hoặc kết quả phân tích thành phần vật liệu.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Áp thuế CBPG Thép mạ (CN, KR) (2310/QĐ-BCT-2025); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019); Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022)

Thuế cơ bản của mã HS 72106111

Thuế NK thông thường
22.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 72106111 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
15
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
*
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
32
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
15
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
32
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
5
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
9,5
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
5,4
UKVFTA (VN – Anh)
5,4
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
20
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 72106111

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 72106111

Thuế nhập khẩu mã HS 72106111 (Chiều dày không quá 1,2 mm) là bao nhiêu?
Mã HS 72106111 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, thuế suất thông thường 22.5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 72106111 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Chiều dày không quá 1,2 mm (mã HS 72106111) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Áp thuế CBPG Thép mạ (CN, KR) (2310/QĐ-BCT-2025); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019); Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 72106111 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 72106111 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 72106111 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 72106111 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7210)

Xem toàn bộ mã HS Chương 72 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 72106111 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.