72106191ĐVT: kgNhóm 7210

Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Được phủ, mạ hoặc tráng nhôm: › Được phủ, mạ hoặc tráng hợp kim nhôm - kẽm: › Loại khác:

Mã HS 72106191Chiều dày không quá 1,2 mm

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, được phủ hợp kim nhôm-kẽm, là vật liệu quan trọng trong nhiều ngành công nghiệp. Chúng được sử dụng rộng rãi nhờ khả năng chống ăn mòn và độ bền cao. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
22.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 72106191 là gì?

Mã HS 72106191 áp dụng cho các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã qua xử lý bề mặt bằng cách phủ hoặc mạ hợp kim nhôm-kẽm, với chiều dày không vượt quá 1,2 mm. Đặc điểm nổi bật của loại thép này là lớp phủ hợp kim nhôm-kẽm mang lại khả năng chống gỉ sét vượt trội và kéo dài tuổi thọ sản phẩm. Các sản phẩm này thuộc nhóm 7210, chuyên về các loại thép cán phẳng đã được xử lý bề mặt, nằm trong Chương 72 bao gồm sắt và thép.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt chú ý đến thành phần vật liệu cơ bản là sắt hoặc thép không hợp kim, phương pháp xử lý bề mặt là phủ hợp kim nhôm-kẽm, và đặc biệt là thông số kỹ thuật về chiều rộng (từ 600mm trở lên) cùng với chiều dày cụ thể (không quá 1,2 mm. Việc xác định chính xác lớp phủ bề mặt và các thông số kích thước là yếu tố then chốt để tránh nhầm lẫn với các sản phẩm thép cán phẳng khác có lớp phủ khác (như kẽm nguyên chất, nhôm nguyên chất) hoặc có chiều dày, chiều rộng nằm ngoài phạm vi quy định của mã này, vốn thuộc các phân nhóm khác trong cùng nhóm 7210.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019); Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022)

Thuế cơ bản của mã HS 72106191

Thuế NK thông thường
22.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 72106191 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
15
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
*
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
32
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
15
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
32
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
5
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
9,5
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
5,4
UKVFTA (VN – Anh)
5,4
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
20
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 72106191

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 72106191

Thuế nhập khẩu mã HS 72106191 (Chiều dày không quá 1,2 mm) là bao nhiêu?
Mã HS 72106191 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, thuế suất thông thường 22.5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 72106191 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Chiều dày không quá 1,2 mm (mã HS 72106191) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019); Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 72106191 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 72106191 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 72106191 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 72106191 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7210)

Xem toàn bộ mã HS Chương 72 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 72106191 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.