72107013ĐVT: kgNhóm 7210

Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic: › Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm:

Mã HS 72107013Được sơn sau khi phủ, mạ bằng hợp kim nhôm - kẽm

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Sản phẩm này là thép cán phẳng không hợp kim, có chiều rộng từ 600mm trở lên, được xử lý qua hai lớp phủ: lớp mạ hợp kim nhôm - kẽm để tăng cường khả năng chống ăn mòn, sau đó được sơn phủ bên ngoài nhằm mục đích bảo vệ và thẩm mỹ. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 72107013 là gì?

Đây là loại thép cán phẳng không hợp kim, đặc trưng bởi hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm. Sản phẩm được gia công đặc biệt bằng cách mạ hoặc phủ một lớp hợp kim nhôm - kẽm, tiếp theo là công đoạn sơn phủ bề mặt, tạo nên khả năng chống gỉ sét vượt trội và bề mặt hoàn thiện đa dạng. Mã HS này thuộc nhóm 7210, nằm trong Chương 72, chuyên về các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, đã qua xử lý bề mặt.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt lưu ý đến trình tự và loại vật liệu phủ. Cụ thể, sản phẩm phải được sơn phủ sau khi đã được mạ bằng hợp kim nhôm - kẽm, phân biệt với các loại chỉ được sơn hoặc chỉ được mạ một lớp duy nhất. Các yếu tố như thành phần hóa học của lớp mạ (hợp kim nhôm - kẽm), hàm lượng carbon của thép nền, và chiều dày sản phẩm là các tiêu chí quan trọng để xác định đúng mã HS, tránh nhầm lẫn với các sản phẩm thép cán phẳng có lớp phủ khác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Áp thuế CBPG Một số SP thép hợp kim hoặc không hợp kim được cán phẳng, được sơn (KR, CN) (2822/QĐ-BCT-2024); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)*; Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022)

Thuế cơ bản của mã HS 72107013

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 72107013 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
5
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
1
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
3.5
RCEP
3,3
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 72107013

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 72107013

Thuế nhập khẩu mã HS 72107013 (Được sơn sau khi phủ, mạ bằng hợp kim nhôm - kẽm) là bao nhiêu?
Mã HS 72107013 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 72107013 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Được sơn sau khi phủ, mạ bằng hợp kim nhôm - kẽm (mã HS 72107013) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Áp thuế CBPG Một số SP thép hợp kim hoặc không hợp kim được cán phẳng, được sơn (KR, CN) (2822/QĐ-BCT-2024); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)*; Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 72107013 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 72107013 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 72107013 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 72107013 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7210)

Xem toàn bộ mã HS Chương 72 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 72107013 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.