72131010ĐVT: kgNhóm 7213

Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, ở dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng › Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán:

Mã HS 72131010Có đường kính mặt cắt ngang hình tròn không quá 50 mm

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Thanh và que sắt hoặc thép không hợp kim, được cán nóng thành dạng cuộn cuốn không đều, có đường kính mặt cắt ngang hình tròn không quá 50 mm, là nguyên liệu quan trọng trong ngành xây dựng và công nghiệp. Sản phẩm này thường có các răng khía, rãnh hoặc gân để tăng cường khả năng bám dính. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
kg

Mã HS 72131010 là gì?

Mặt hàng này là các loại thanh và que được sản xuất từ sắt hoặc thép không hợp kim, trải qua quá trình cán nóng và được cuộn thành các cuộn cuốn không đều. Đặc điểm nổi bật là có đường kính mặt cắt ngang hình tròn không vượt quá 50 mm, cùng với các răng khía, rãnh hoặc gân được hình thành trong quá trình cán để cải thiện độ bám dính khi sử dụng. Chúng thuộc nhóm 7213, chuyên về các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim dạng thanh và que, ở dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng, trong Chương 72 về sắt và thép.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt lưu ý đến các yếu tố kỹ thuật như thành phần hóa học để xác định là sắt hoặc thép không hợp kim, phương pháp sản xuất là cán nóng và dạng cuộn cuốn không đều. Ngoài ra, việc kiểm tra đường kính mặt cắt ngang hình tròn không quá 50 mm và sự hiện diện của các răng khía, rãnh hoặc gân trên bề mặt là các tiêu chí phân biệt quan trọng. Điều này giúp tránh nhầm lẫn với các loại thanh, que thép hợp kim, thép cán nguội hoặc các sản phẩm có kích thước lớn hơn hoặc bề mặt nhẵn.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Áp thuế tự vệ đối với Phôi thép và thép dài (Nhiều nước) (691/QĐ-BCT-2023); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019); Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022)

Thuế cơ bản của mã HS 72131010

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 72131010 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
15
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
32
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
5
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
9,5
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
5,4
UKVFTA (VN – Anh)
5,4
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
15
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 72131010

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 72131010

Thuế nhập khẩu mã HS 72131010 (Có đường kính mặt cắt ngang hình tròn không quá 50 mm) là bao nhiêu?
Mã HS 72131010 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 72131010 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Có đường kính mặt cắt ngang hình tròn không quá 50 mm (mã HS 72131010) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Áp thuế tự vệ đối với Phôi thép và thép dài (Nhiều nước) (691/QĐ-BCT-2023); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019); Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 72131010 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 72131010 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 72131010 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 72131010 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7213)

Xem toàn bộ mã HS Chương 72 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 72131010 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.