72132000ĐVT: kgNhóm 7213

Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, ở dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng

Mã HS 72132000Loại khác, bằng thép dễ cắt gọt

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Thép dễ cắt gọt, dạng thanh và que cuộn không đều, được cán nóng, là loại vật liệu kim loại được thiết kế đặc biệt để tối ưu hóa quá trình gia công cơ khí. Sản phẩm này giúp tăng năng suất và giảm chi phí trong các hoạt động sản xuất chi tiết máy. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 72132000 là gì?

Mặt hàng này thuộc phân nhóm thép không hợp kim, được sản xuất dưới dạng thanh và que, cuộn không đều sau quá trình cán nóng. Đặc điểm nổi bật của thép dễ cắt gọt là khả năng gia công vượt trội, cho phép cắt gọt nhanh chóng và tạo ra bề mặt hoàn thiện tốt, thường nhờ vào việc bổ sung các nguyên tố như lưu huỳnh hoặc chì. Các sản phẩm này được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp chế tạo linh kiện, phụ tùng máy móc yêu cầu độ chính xác cao và sản xuất hàng loạt.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần căn cứ vào thành phần hóa học cụ thể của thép, đặc biệt là hàm lượng các nguyên tố giúp cải thiện khả năng cắt gọt như lưu huỳnh (S), phốt pho (P), chì (Pb) hoặc bismuth (Bi). Việc xác định các đặc tính này thông qua phân tích vật liệu là yếu tố then chốt để phân biệt thép dễ cắt gọt với các loại thép không hợp kim khác cùng dạng thanh, que cán nóng, tránh nhầm lẫn với các mã HS của thép hợp kim hoặc thép có mục đích sử dụng khác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)

Thuế cơ bản của mã HS 72132000

Thuế NK thông thường
5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 72132000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…). Lưu ý với mã 72132000: vì thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu — nhưng C/O vẫn hữu ích cho thống kê xuất xứ và phòng vệ thương mại.
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 72132000

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 72132000

Thuế nhập khẩu mã HS 72132000 (Loại khác, bằng thép dễ cắt gọt) là bao nhiêu?
Mã HS 72132000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, thuế suất thông thường 5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 72132000 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác, bằng thép dễ cắt gọt (mã HS 72132000) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 72132000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 72132000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Do thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu.
Đơn vị tính của mã HS 72132000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 72132000 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7213)

Xem toàn bộ mã HS Chương 72 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 72132000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.