72139190ĐVT: kgNhóm 7213

Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, ở dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng › Loại khác: › Có đường kính mặt cắt ngang hình tròn dưới 14 mm:

Mã HS 72139190Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS này bao gồm các loại thanh và que bằng sắt hoặc thép không hợp kim, được sản xuất bằng phương pháp cán nóng và ở dạng cuộn cuốn không đều, với đường kính mặt cắt ngang hình tròn dưới 14 mm. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
kg

Mã HS 72139190 là gì?

Các sản phẩm thuộc mã HS này là những vật liệu cơ bản trong ngành công nghiệp, thường được dùng làm nguyên liệu cho các quy trình gia công tiếp theo như kéo dây, hoặc trong các ứng dụng xây dựng và chế tạo cơ khí đơn giản. Chúng là một phần của nhóm 7213, tập trung vào các sản phẩm thanh và que sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng cuộn cuốn không đều, thuộc Chương 72 chuyên về sắt và thép.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, điều quan trọng là phải xác định rõ thành phần hóa học để khẳng định đây là sắt hoặc thép không hợp kim, đồng thời kiểm tra phương pháp sản xuất (cán nóng) và đặc điểm cuộn cuốn không đều. Việc đo lường đường kính mặt cắt ngang hình tròn dưới 14 mm là yếu tố then chốt để phân biệt với các sản phẩm có kích thước lớn hơn hoặc các dạng mặt cắt khác. Các tài liệu kỹ thuật chi tiết từ nhà sản xuất, như chứng chỉ vật liệu, sẽ là căn cứ quan trọng để tránh nhầm lẫn với các loại thép hợp kim hoặc các sản phẩm đã qua gia công phức tạp hơn.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

AD BP chống lẩn tránh PVTM đối với Thép cuộn, thép dây (Nhiều nước) (693/QĐ-BCT-2023); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019); Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022)

Thuế cơ bản của mã HS 72139190

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 72139190 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
5
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
5
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
1
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 72139190

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 72139190

Thuế nhập khẩu mã HS 72139190 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 72139190 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 72139190 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 72139190) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: AD BP chống lẩn tránh PVTM đối với Thép cuộn, thép dây (Nhiều nước) (693/QĐ-BCT-2023); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019); Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 72139190 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 72139190 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 72139190 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 72139190 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7213)

Xem toàn bộ mã HS Chương 72 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 72139190 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.