72149911ĐVT: kgNhóm 7214

Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán › Loại khác: › Loại khác: › Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng, trừ dạng mặt cắt ngang hình tròn:

Mã HS 72149911Có hàm lượng mangan dưới 1,15% tính theo khối lượng

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 72149911 áp dụng cho các sản phẩm thanh và que làm từ sắt hoặc thép không hợp kim, được sản xuất qua các quy trình như cán nóng hoặc ép đùn nóng, với thành phần hóa học được kiểm soát chặt chẽ. Những sản phẩm này đóng vai trò là nguyên liệu cơ bản trong nhiều lĩnh vực công nghiệp, từ chế tạo máy đến xây dựng kết cấu. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 72149911 là gì?

Các sản phẩm thuộc mã này là thanh và que sắt hoặc thép không hợp kim, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng có thể đã được xoắn sau khi cán để cải thiện tính chất cơ học. Chúng được đặc trưng bởi hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng và hàm lượng mangan dưới 1,15% tính theo khối lượng, đồng thời không bao gồm các sản phẩm có mặt cắt ngang hình tròn. Đây là một phần của nhóm 7214 trong Chương 72, tập trung vào các sản phẩm sắt và thép ở dạng bán thành phẩm.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, điều quan trọng là phải xác định rõ thành phần hóa học của thép, đặc biệt là tỷ lệ carbon và mangan theo khối lượng, cùng với dạng mặt cắt ngang của sản phẩm. Cần lưu ý rằng các sản phẩm có mặt cắt ngang hình tròn sẽ được phân loại vào các mã HS khác, ngay cả khi chúng có cùng thành phần hóa học. Các chứng từ kỹ thuật như phiếu phân tích thành phần (ví dụ: COA, báo cáo thử nghiệm) và mô tả quy trình sản xuất là căn cứ thiết yếu để đảm bảo việc phân loại đúng, tránh nhầm lẫn với các loại thép có đặc tính khác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019); Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022)

Thuế cơ bản của mã HS 72149911

Thuế NK thông thường
5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 72149911 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…). Lưu ý với mã 72149911: vì thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu — nhưng C/O vẫn hữu ích cho thống kê xuất xứ và phòng vệ thương mại.
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
5
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
*
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
5
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 72149911

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 72149911

Thuế nhập khẩu mã HS 72149911 (Có hàm lượng mangan dưới 1,15% tính theo khối lượng) là bao nhiêu?
Mã HS 72149911 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, thuế suất thông thường 5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 72149911 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Có hàm lượng mangan dưới 1,15% tính theo khối lượng (mã HS 72149911) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019); Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 72149911 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 72149911 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), VKFTA (VN – Hàn Quốc), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Do thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu.
Đơn vị tính của mã HS 72149911 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 72149911 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7214)

Xem toàn bộ mã HS Chương 72 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 72149911 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.