72149919ĐVT: kgNhóm 7214

Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán › Loại khác: › Loại khác: › Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng, trừ dạng mặt cắt ngang hình tròn:

Mã HS 72149919Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Thanh và que bằng sắt hoặc thép không hợp kim thuộc mã HS này là những sản phẩm chưa qua gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng có thể đã được xoắn sau khi cán. Chúng được đặc trưng bởi hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên theo khối lượng và không có mặt cắt ngang hình tròn. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 72149919 là gì?

Mặt hàng này bao gồm các loại thanh và que thép không hợp kim, có hàm lượng carbon cao, được sản xuất thông qua các quy trình tạo hình nóng như cán nóng, kéo nóng, ép đùn nóng hoặc rèn. Các sản phẩm này thuộc nhóm 7214, chuyên về các dạng thanh và que khác của sắt hoặc thép không hợp kim, nằm trong Chương 72 về sắt và thép. Chúng được ứng dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp đòi hỏi độ bền và độ cứng cao, như chế tạo máy, công cụ hoặc các bộ phận chịu lực.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, điều quan trọng là phải xác định rõ hàm lượng carbon theo khối lượng, đảm bảo đạt từ 0,6% trở lên, đồng thời kiểm tra hình dạng mặt cắt ngang để loại trừ các sản phẩm hình tròn. Việc này giúp phân biệt chúng với các loại thép hợp kim, thép có hàm lượng carbon thấp hơn, hoặc các sản phẩm đã qua gia công nguội hoặc gia công sâu hơn. Các tài liệu kỹ thuật, chứng chỉ phân tích thành phần hóa học hoặc thông số kỹ thuật sản phẩm là căn cứ quan trọng để xác định đúng mã HS.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019); Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022)

Thuế cơ bản của mã HS 72149919

Thuế NK thông thường
5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 72149919 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…). Lưu ý với mã 72149919: vì thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu — nhưng C/O vẫn hữu ích cho thống kê xuất xứ và phòng vệ thương mại.
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
5
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
*
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
5
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 72149919

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 72149919

Thuế nhập khẩu mã HS 72149919 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 72149919 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, thuế suất thông thường 5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 72149919 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 72149919) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019); Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 72149919 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 72149919 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), VKFTA (VN – Hàn Quốc), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Do thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu.
Đơn vị tính của mã HS 72149919 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 72149919 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7214)

Xem toàn bộ mã HS Chương 72 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 72149919 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.